[ue / shita / hidari / migi / naka / soto / mae / ushiro]
Cách sử dụng: Diễn tả mối quan hệ vị trí của một vật (hoặc người) với
vị trí của một vật (hoặc người) khác.
Dạng sử dụng: Nの上/下/左/右/中/外/前/後
1. Những từ thể hiện vị trí phổ biển bao gồm:
上 trên 下 dưới 前 trước うしろ sau 右 bên phải 左 bên trái 中 phía trong 内 trong 外 ngoài 向かい đối diện となり bên cạnh 横 cạnh そば gần bên 近く gần 東 phía Đông 西 phía Tây 南 phía Nam 北 phía Bắc.
2. Cấu trúc: có gì
đó/ai đó ở đâu đó
⑨
机の上に本があります。
Có quyển sách ở trên bàn.
Có cây bút bi ở trong cặp.
⑪
田中さんの前にテレビがあります。
Có tivi ở phía trước anh
Tanaka.
⑫
田中さんの後ろに木村さんがいます。
Có anh Kimura ở phía sau
anh Tanaka.
Có con mèo ở phía trước
nhà.
3. Cấu trúc: cái gì
đó/ai đó có ở đâu đó
Bình Dương nằm ở phía Bắc Hồ
Chí Minh.
⑮
ポストは家の前にあります。
Thùng thư có ở phía trước nhà.
⑯
浅見さんは教室の中にいます。
Anh Asami có ở trong lớp học.
⑰
犬塚さんは工藤さんの隣にいます。
Anh Inuzuka ở bên
cạnh chị Kudo.
⑧ ラムさんは階段の後ろにいます。
Anh Lâm ở phía sau cầu thang.
Bình luận