📚 Tiếng Nhật

Chỉ thị từこれ/それ/あれ [kore/sore/are]

Textual description of firstImageUrl
Cách sử dụng: Được sử dụng để làm đại diện cho một danh từ (đại từ thay thế) chỉ người, đồ vật...
Chỉ thị từこれ/それ/あれ [kore/sore/are]
Hình 1: Người nói và người nghe cùng vị trí

+ これ sử dụng khi người hay đồ vật gần với vị trí người nói (có thể gần hoặc xa với vị trí người nghe)

+ それ sử dụng khi người hay đồ vật xa người nói nhưng gần người nghe.

+ あれ sử dụng khi người hay đồ vật xa vị trí của cả người nói lẫn người nghe.

*Chú ý: có 2 trường hợp khi xét vị trí của người nói và người nghe.

+ Khi người nói và người nghe ở cùng vị trí, xem hình 1

+ Khi người nói và người nghe ở khác vị trí, xem hình 2.
Dạng sử dụng: これ~/それ~/あれ~



Hình 2: người nói và người nghe khác vị trí
Ví dụ:

これは英語(えいご)教科書(きょうかしょ)です。

Cái này là sách giáo khoa tiếng Anh,


それは(わたし)のかばんです。

Cái đó là cái cặp của tôi.


あれは図書館(としょかん)です。

i kia là thư viện.


日本語(にほんご)辞書(じしょ)はこれです。

Từ điển tiếng Nhật là cái này.


ベトナム()(ほん)はそれです。

Sách tiếng Việt là cái đó.


トイレはあれです。

Nhà vệ sinh là cái kia.

Bình luận