Nghĩa: Trở nên - Trở thành
+ Diển tả sự hay đổi, chuyển đổi trạng thái hoặc tính chất.
① 最近うちの娘が頑固になってきた。
Con gái tôi dạo gần đây bắt đầu trở nên cứng đầu.
② 孫悟空のように強くなりたい。
Tôi muốn trở nên mạnh mẽ như Songuku.
③ 15時間も寝たので、頭が痛くなった。
Do ngủ suốt 15 tiếng nên giờ đầu tôi đau.
④ 彼女が美しくなりましたね。
⑤ 病気にならないように毎日運動する。
Mỗi ngày cần vận động để không bị bệnh.
⑥ A「お体の具合はいかがですか。」
B「あリがとう。おかげさまで よく なりました。」
A: Sức khỏe anh thế nào rồi?
B: Cảm ơn. Nhờ trời nên tôi đã khỏe hơn rồi.
Tôi muốn chơi giỏi Piano.
⑧ 暗くなる前に家に帰りたい。
Tôi muốn trở về nhà trước khi trời tối.
⑨ 家族のみんなが健康になれるように祈っています。
Cầu chúc cho cả nhà mọi người đều khỏe mạnh.
Hôm nay trời có vẻ trở lạnh.
⑪ 彼の顔は真っ赤になった。
⑫ どうしてそうなったのか、わたしにはわかりません。
Tôi không thể hiểu tại sao lại trở nên như thế.
* Xem thêm:
- Tính từ + になる
Bình luận