Trợ từ と [to] Nghĩa: và Cách sử dụng: Được sử dụng để trình bày ý liệt kê toàn bộ. Dạng sử dụng: N1とN2 Ví dụ: ① 趣味(しゅみ)はサッカーと音楽(おんがく)です。 Sở thích là bóng đá và âm nhạc. ② 木村(きむら)さんと鈴木(すずき)さんは日本人(にほんじん)です。 Anh Kimura và chị Suzuki là người Nhật. ③ 専門(せんもん)は日本語(にほんご)と経済(けいざい)です。 Chuyên môn là tiếng Nhật và Kinh tế. ④ 私(わたし)の家族(かぞく)は父(ちち)と母(はは)と姉(あね)と弟(おとうと)です。 Gia đình tôi gồm ba, mẹ, chị gái và em trai. ⑤ 彼(かれ)は日本語(にほんご)と数学(すうがく)の教師(きょうし)です。 Ông ấy là giáo viên tiếng Nhật và toán. ⑥ ビールとお酒(さけ)が好(す)きです。 Tôi thích bia và rượu sake.
Bình luận