Nghĩa: Có (gì đó) ở đâu đó
Cách sử dụng: Diễn tả trạng thái có vật, đồ vật, cái gì đó (ở đâu đó).
Không sử dụng cho con người, sinh vật sống, động vật .v.v.
* ありました là quá khứ của あります。
* あった là thể ngắn của ありました。
* Đối với người, động vật... sẽ sử dụng cấu trúc ~がいます
Ví dụ:
Dạng nâng cao: Có (vật gì) ở (đâu đó)
〈Nơi chốn〉に〈Vật/Đồ vật〉が あります
④ 机の上に本があります。
⑥ 一階に会議室があります。
Có phòng họp ở tầng trệt.
(*) Ở Nhật 一階 được hiểu
là tầng trệt. Tầng 1 sẽ là 二階
- (Tivi có) ở đằng
kia.
Bình luận