📚 Tiếng Nhật

Trợ từ まで [made]

Nghĩa: đến

Cách sử dụng: Được sử dụng để trình bày thời gian hoặc không gian kết thúc một hành động hay một sự việc gì đó.

Dạng sử dụng: Thời gian/Không gian + まで

Ví dụ:
スーパーは夜十時(よるじゅうじ)までです。
Siêu thị mở cửa đến 10 giờ tối.


銀行(ぎんこう)午後(ごご)()時半(じはん)までです。

Ngân hàng hoạt động đến 4 giờ rưỡi chiều.


昼休(ひるやす)みは1()までです。

Nghỉ trưa đến 1 giờ.


さっき、()()まで()ちました。

Lúc nãy tôi đã chờ đến 5 giờ.


夏休(なつやす)みにはホイアンまで(おこな)って()ました。

Kỳ nghỉ hè tôi đã đi đến Hội An.


運動場(うんどうじょう)はあそこまでです。

Sân vận động kéo dài đến chỗ kia.


会議(かいぎ)(はち)()から10(じゅう)()まででした。

Cuộc họp đã diễn ra từ 8 giờ đến 10 giờ.


(あめ)はホーチミンからカントーまでです。

Mưa sẽ mưa từ Hồ Chí Minh đến Cần Thơ.

Bình luận