Những sinh viên đến làm thêm tùy theo ngày
trong tuần mà có ngày thì nam sinh viên, có ngày thì nữ sinh viên, nhưng tất cả
các em đều chăm chỉ làm giúp tôi.
⑦子供が大きくなって家族が揃うことはめったにないのですが、年に数回いっしょに食事したりします。
Từ khi con cái lớn lên thì gia đình hiếm
khi được sum họp, nhưng chúng tôi có dịp, như một năm ít nhất là mấy lần dùng bữa
cùng với nhau.
⑧分からないことは、インターネットで調べたりします。
Những gì không biết thì sẽ tra trên
internet này kia.
⑨給料日前には昼食を抜いたりすることもある。
Trước ngày lãnh lương cũng có khi nhịn ăn
trưa chẳng hạn.
※Nâng cao: cấu
trúc たり~たり
Cách sử dụng: Đây là
cách nói diễn tả một vài trạng thái hay hành động nào đó diễn ra theo kiểu đổi
qua đổi lại cho nhau, hoặc diễn tả hai trạng thái đối lập nhau. Có nghĩa là: Lúc
thì...Lúc thì...
- Ngữ pháp JLPT N4
Ví dụ:
⑩去年の秋は暑かったり寒かったりして秋らしい日は少なかった。
Mùa thu năm ngoái lúc thì nóng, lúc thì lạnh,
ít ngày ra vẻ mùa thu.
⑪赤ちゃんは、泣いたり、笑ったり、可愛いですね。
Em bé lúc khóc lúc cười, dễ thương ghê nhỉ.
⑫薬はきちんと飲まなければならない。飲んだり飲まなかったりでは効果がない。
Thuốc thì phải uống đàng hoàng. Lúc uống
lúc không thì không có hiệu quả.
⑬動物園の熊は、檻の中を、行ったり来たりしている。
Con gấu trong sở thủ cứ đi tới đi lui ở
trong cũi.
⑭何か心配なことでもあるのか、彼は腕組みをして廊下を行ったり来たりしている。
Chắc là có chuyện gì lo lắng nên anh ta cứ
khoanh tay đi đi lại lại ngoài hành lang.
Bình luận