Nghĩa: Rất ; vô cùng; khôn xiết; chịu không nổi; không chịu được; không chịu nổi
Cách sử dụng: Diễn tả cảm xúc, tâm trạng của người nói không thể chịu đựng được trước sự vật, sự việc, hoàn cảnh, trạng thái nào đó.
* Sử dụng trong văn nói.
+ Ngữ pháp JLPT N2
+ Ngữ pháp JLPT N3
Dạng sử dụng:
Verb-て+ たまらない
いadj + くてたまらないなadj + でたまらない
1. 恋人ができて嬉しくてたまらない。
Vui dã man vì (cuối cùng) tôi cũng dã có người yêu.
Tôi buồn khôn xiết / Tôi buồn không chịu được.
3. あのカメラが欲しくてたまらない。
Tôi thèm cái camera đó dễ sợ.
(Cuộc sống ở đây...) Bất tiện ơi là bất tiện.
Đau không chịu được/ Đau dã man/ Đau vãi..
Tôi nhớ mẹ tôi khôn xiết / Tôi nhớ mẹ tôi vô cùng.
Tôi thích cô ấy không chịu được / Tôi thích cô ta dã man...
8. 大学に合格して、うれしくてたまらない。
Tôi vui mừng khôn xiết vì đã thi đậu đại học.
Anh ta vẫn không thôi muốn biết về điều đó.
Xem thêm: 『~てしょうがない』『~てしかたがない』『~てならない』
Bình luận