なぜだか [nazedaka] なぜだか [nazedaka] 品詞 (Loại từ):副詞 (Trạng từ - Phó từ) Ý nghĩa: 原因がはっきりしないさま。どういうわけか。。 「なぜだか」là cách nói mang ý nghĩa “không rõ nguyên nhân”, không biết vì lý do gì. - Thường được dịch: Không biết tại sao (nhưng) | Không biết vì sao | không có lý do | ...sao ấy 【類語】「なぜか」 なぜだか [nazedaka] 例 [Ví dụ]: ① なぜだか悲(かな)しいと感(かん)じる。 Tôi cảm thấy buồn, mặc dù không biết tại sao. ② なぜだかその気持(きも)ちが拭(ぬぐ)えない。 Không biết tại sao, nhưng tôi không thể xóa bỏ cảm xúc đó. ③ なぜだかわからないけどあの人といるとリラックスする。 Không biết vì sao nhưng tôi cảm thấy rất thoải mái khi ở cùng người đó. ④ なぜだか、私(わたし)は上司(じょうし)を好(す)きになれない。 Tôi không biết tại sao, nhưng tôi không thể thích nổi cấp trên của mình. ⑤ なぜ だ か知(し)らないが彼(かれ)は突然笑い出した。 Không biết vì sao, nhưng anh ta đột nhiên bật cười. ⑥ なぜだかわからないが、彼(かれ)は真実(しんじつ)を知(し)っていたようだ。 Tôi không biết tại sao, nhưng anh dường như đã biết sự thật. ⑦ なぜか分(わ)からないが、私(わたし)はその話(はな)しに感動(かんどう)て泣(な)いた。 Tôi không biết tại sao, nhưng tôi đã rơi nước mắt bởi câu chuyện đó. ⑧ 彼女(かのじょ)はなぜだか寂(さび)しそうに見(み)えた。 Cô trông có vẻ buồn, mặc dù tôi không biết tại sao. ⑨ 握(にぎ)った彼女(かのじょ)の手(て)はなぜだか冷(つめ)たかった。 Bàn tay cô ấy, mà anh ta đang nắm, không biết sao lại rất lạnh. ⑩ 誰(だれ)もなぜだか分(わ)からない。 Có trời mới biết (tại sao).
Bình luận