
- にかかっている Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- ことだし Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- Ngữ pháp にしろ~にしろ | にせよ~にせよ
- ここ~というもの | この~というもの Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- くらいなら~のほうが~| Ngữ pháp | Nghĩa & Cách sử dụng
- Ngữ pháp ~のもと | のもとで | のもとに | の下で
- Ngữ pháp Vる だけの N
- Ngữ pháp ~に沿って | に沿い | に沿った
- までして | てまで Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- Ngữ pháp ~にこしたことはない | に越したことはない
- Ngữ pháp ~ても~ても
- Ngữ pháp ~てはいられない | ではいられない
- Ngữ pháp が~だけに | N が N だけに
- となると Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- Ngữ pháp に上る | にのぼる
- Ngữ pháp とかなんとかいう
- Ngữ pháp に例えると | にたとえると
- ならば Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- Ngữ pháp かというと | かといえば
- Cấu trúc Vたげる
- Ngữ pháp と言われている
- Ngữ pháp ていく
- Các cách sử dụng いい
- Cấu trúc なんてあんまりだ nghĩa là gì
- 改める nghĩa là gì
- Cách sử dụng 「お」 「ご」
- ~である là gì [dearu]
- Ngữ pháp ~は別として [wa betsu toshite]
- のこととなると [Ngữ pháp N2] [no koto to naru to]
- はというと [Ngữ pháp N2] [wa toiuto]
- Ngữ pháp ~ように見える | のように見える [no youni mieru]
- Ngữ pháp ~んだって | なんだって [ndatte | nan datte]
- Ngữ pháp ~につけ | につけて [ni tsuke | ni tsukete]
- Ngữ pháp ~に基づいて | に基づく | に基づいた [ni motozuite]
- Ngữ pháp ~より [yori] Cách sử dụng
- [Ngữ pháp N3] によって | により | による [ni yotte | ni yoru]
- [Ngữ pháp N3] によっては [ni yottewa]
- ~は~くらいだ | ~は~くらいのものだ | Ngữ pháp | Nghĩa & Cách sử dụng
- [Ngữ pháp N3] に伴って | に伴い | に伴う [ni tomonatte | ni tomonau]
- [Ngữ pháp N3] によると | によれば [ni yoruto | ni yoreba]
- [Ngữ pháp N3] にわたって | にわたり | にわたる | に渡る [ni watatte | ni wataru]
- [Ngữ pháp N3] にとって (は) | にとっても [ni totte | ni totte wa]
- [Ngữ pháp N3] について | については [ni tsuite | ni tsuite wa]
- に対して / に対し / に対する Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- [Ngữ pháp N3] に限る | に限り | に限って [ni kagiru | ni kagiri | ni kagitte]
- とても~ない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- [Ngữ pháp N3] どうしても~ [doushitemo]
- [Ngữ pháp N3] てはじめて [te hajimete]
- [Ngữ pháp N3] てしょうがない | でしょうがない [te shouganai]
- なんて / なんという Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- [Ngữ pháp N3] なんてことない [nante koto nai]
- [Ngữ pháp N3] つもりで [tsumoride]
- [Ngữ pháp N3] さえ | でさえ [N + sae | desae]
- Cấu trúc いったい + 疑問詞 [ittai + nghi vấn từ]
- [Ngữ pháp N3] など [nado]
- [Ngữ pháp N3] など~ものか [nado~monoka]
- [Ngữ pháp N2] もの | ものだから | もので | だもの [mono | monodakara | damono]
- [Ngữ pháp N2] よりほかはない | よりほかない | よりほかしかたがない [yori hoka wa nai]
- [Ngữ pháp N3] なんか [nanka]
- [Ngữ pháp N3] なんか~ない | なんか~いない [nanka-nai | nanka-inai]
- [Ngữ pháp N3] かなんか [ka nanka]
- [Ngữ pháp N3] Nやなんか [ya nanka]
- [Ngữ pháp N3] Vたりなんかして [V-tari nanka shite]
- [Ngữ pháp N3] なんか~ものか [nanka-monoka]
- [Ngữ pháp N2] うえは | 上は [uewa]
- [Ngữ pháp N3] ように | ような [youni | youna]
- [Ngữ pháp N2] ~をNとする | ~をNとした | ~をNとして |~をNにする [wo N to suru]
- [Ngữ pháp N2] を問わず| をとわず[wo towazu]
- [Ngữ pháp N2] を通じて | を通して [wo tsuujite | wo tooshite]
- [Ngữ pháp N2] を中心に | を中心にして | を中心として [wo chuushin ni shite]
- [Ngữ pháp N2] をこめて | を込めて [wo komete]
- [Ngữ pháp N2] を契機に | を契機にして | を契機として [wo keiki ni shite]
- [Ngữ pháp N2] をきっかけとして | をきっかけにして [wo kikkake toshite]
- [Ngữ pháp N2] わけにはいかない | わけにもいかない [wake niwa ikanai]
- [Ngữ pháp N2] わけだ | わけです [wake da]
- [Ngữ pháp N2] ようではないか | ようじゅないか [youdewanaika | youjanaika]
- [Ngữ pháp N2] ものだ | ものではない [monoda | monodewanai]
- [Ngữ pháp N2] ものがある [mono ga aru]
- [Ngữ pháp N2] ものか | もんか | ものですか [monoka | monka | monodesuka]
- [Ngữ pháp N2] も~ば~も | も~なら~も [mo~ba~mo | mo~nara~mo]
- [Ngữ pháp N2] にしたら | にすれば | にしても [ni shitara | ni sureba]
- [Ngữ pháp N2] もかまわず | も構わず [mo kamawazu]
- [Ngữ pháp N2] Nというものは | Nということは [to iu mono wa]
- [Ngữ pháp N2] ぬきで | ぬきに | をぬきにして | はぬきにして [nukide | nukini | nukinishite]
- [Ngữ pháp N2] はもとより | はもちろん [wa mochiron | wa motoyori]
- [Ngữ pháp N2] はさておき [wa sateoki]
- [Ngữ pháp N2] にしては [ni shitewa]
- [Ngữ pháp N2] に先立ち | に先立って | に先立つ | にさきだち [ni sakidatte]
- [Ngữ pháp N2] の際に | の際は | に際して [ni saishite]
- [Ngữ pháp N2] にこたえて | にこたえ| にこたえる [ni kotaete]
- [Ngữ pháp N2] をめぐって | をめぐり | をめぐる [wo megutte]
- [Ngữ pháp N2] に加えて | にくわえて [ni kuwaete]
- [Ngữ pháp N2] に比べて | に比べると| にくらべて [ni kurabete]
- [Ngữ pháp N2] に関して | に関しては | に関する [nikanshite]
- [Ngữ pháp N3] に代わって | にに代わり | にかわり [nikawari]
- [Ngữ pháp N2] に限らず | にかぎらず [nikagirazu]
- [Ngữ pháp N2] に応じて | に応じ| に応じた [ni oujite]
- [Ngữ pháp N2] において | においても | における [ni oite]
- [Ngữ pháp N2] にあたって | にあたり [niatari | niatatte]
- [Ngữ pháp N2] ないことには [naikotoniwa] nếu không...
- [Ngữ pháp N2] とともに [totomoni]
- [Ngữ pháp N2] としても | にしても [toshitemo | nishitemo]
- [Ngữ pháp N3] としては [toshitewa]
- [Ngữ pháp N3] として | としての [toshite]
- [Ngữ pháp N4] とか | とか~とか | とかで [toka]
- [Ngữ pháp N3] とおり | とおりに | とおりの | とおりだ | どおり [toori ni]
- [Ngữ pháp N2] というものではない | というものでもない [toiumonodewanai]
- [Ngữ pháp N2] すえに | すえの | すえ | 末に [sue ni]
- [Ngữ pháp N2] たとえ~ても [tatoe temo]
- [Ngữ pháp N2] げ | げに | げな | げだ [ge] trông có vẻ
- [Ngữ pháp N3] てならない [tenaranai]
- てからでないと | てからでなければ Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- [Ngữ pháp N2] っこない | できっこない [dekkikonai]
- [Ngữ pháp N3] たびに [tabini]
- [Ngữ pháp N3] っけ | だっけ [kke | dakke] Có phải...đúng không
- 同じ~なら | 同じ~のだったら [onaji nara | nodattara]
- [Ngữ pháp N2] おそれがある | 恐れがある [osoregaaru]
- [Ngữ pháp N3] たものだ [tamonoda] Thường hay
- [Ngữ pháp N3] からには | からは [karaniwa | karawa]
- [Ngữ pháp N3] こと [Vる|Vない + koto]
- [Ngữ pháp N3] ことだ [Vる|ない + kotoda]
- [Ngữ pháp N3] ことか [kotoka]
- [Ngữ pháp N3] ことに | ことには [kotoni | kotoniwa]
- [Ngữ pháp N2] ようがない | ようもない youganai | youmonai]
- [Ngữ pháp N2] たとたん | たとたんに [ta totan ni]
- [Ngữ pháp N2] ことになっている [koto ni natteiru]
- [Ngữ pháp N2] からといって | からって [karatoitte | karatte]
- [Ngữ pháp N2] というものだ [to iu monoda]
- [Ngữ pháp N2] まい [mai] <ý chí> Quyết không
- [Ngữ pháp N2] まい [mai] Chắc là không
- [Ngữ pháp N3] わけがない | わけはない [wakeganai]
- [Ngữ pháp N3] っぽい [ppoi]
- [Trạng từ] いよいよ [iyoiyo]
- [Ngữ pháp N2] かのように | かのような | かのようだ [kanoyouni]
- Ngữ pháp がたい | 難い [Vます+ gatai]
- Phân biệt そう | げ [Phân biệt sou ge]
- ないでもない [Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- [Ngữ pháp N3] こそ [koso]
- たところで Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- Ngữ pháp ば~ほど | なら~ほど
- Cách sử dụng よ | ね | な [yo | ne | na]
- Cách sử dụng の | だい | かい [no | dai | kai]
- [Ngữ pháp N3] うちに | ないうちに [uchini | nai uchini] Trong lúc
- [Ngữ pháp N2] たところ [tatokoro]
- [Ngữ pháp N2] だけは [Vる + dakewa]
- Ngữ pháp だけに [chính vì...nên càng hơn]
- [Ngữ pháp N3] さえ~ば/でさえ [sae ba / desae]
- [Ngữ pháp N2] くらい/ぐらい/くらいだ [kurai/gurai|]
- [Ngữ pháp N2] から~にかけて [kara nikakete]
- [Ngữ pháp N2] からして [karashite]
Bình luận