[Ngữ pháp N2] に限らず | にかぎらず [nikagirazu] Cách sử dụng: 『~に限らず』sử dụng khi muốn nói rằng “không chỉ...mà, những cái khác cũng...”. Có nghĩa là: Không chỉ....mà cả.... / Không chỉ riêng...mà cả... - Phía sau thường đi với trợ từ 「も」 với dạng: 「~に限らず、~も~」 - Ngữ pháp JLPT N2 ☆用法:『~に限らず』は、「~だけでなく、ほかにも、~」「~だけでなく、~が属するグループの中の全部に当てはまる」と言いたいときに使う。 Dạng sử dụng: N に限らず、~も~ 例 [Ví dụ]: ① 環境対策(かんきょうたいさく)のためにも、夏(なつ)に限(かぎ)らず、年間(ねんかん)を通(とお)して節電(せつでん)を心(こころ)がけるべきだ。 Cần chú ý tiết kiệm điện, không chỉ vào mùa hè mà còn trong suốt cả năm, cũng vì biện pháp bảo vệ môi trường. ② 日曜日(にちようび)に限(かぎ)らず、休(やす)みの日(ひ)はいつでも、家族(かぞく)と運動(うんどう)をしに出かけます。 Không chỉ chủ nhật mà ngay cả những ngày nghỉ, tôi thường ra ngoài vận động cùng với gia đình. ③ 水(みず)の問題(もんだい)は特定(とくてい)の地域(ちいき)に限(かぎ)らず、世界的(せかいてき)な問題(もんだい)になるだろう。 Vấn đề về nước hẳn không chỉ ở một số khu vực cụ thể mà nó sẽ trở thành vấn toàn cầu. ④ 男性(だんせい)に限(かぎ)らず、女性(じょせい)も、新(あたら)しい職業分野(しょくぎょうぶんや)の可能性(かのうせい)を広(ひろ)げようとしている。 Không chỉ nam giới, ngay cả nữ giới cũng đang mở rộng khả năng làm việc trong các nghề mới. ⑤ 車(くるま)に限(かぎ)らず、自転車(じてんしゃ)でもぶつかったら大怪我(おおけが)をしますから注意(ちゅうい)してください。 Không chỉ xe ô tô, mà ngay cả xe đạp khi va phải cũng sẽ bị thương nặng nên phải chú ý cẩn thận. ⑥ この家(いえ)に限(かぎ)らず、このあたりの家(いえ)はみんな庭(にわ)の手入(ていれ)がいい。 Không chỉ nhà này mà những nhà khác trong khu vực này đều chăm sóc vườn rất tốt. ⑦ 電化製品(でんかせいひん)に限(かぎ)らず、あらゆる分野(ぶんや)で新製品(しんせいひん)の開発競争(かいはつきょうそう)が行(おこな)われています。 Đang có một cuộc chạy đua sản xuất ra sản phẩm mới ở tất cả các lĩnh vực, chứu không riêng gì sản phẩm điện tử. ⑧ 生活習慣病(せいかつしゅうかんびょう)は、人間(にんげん)に限(かぎ)らず、犬(いぬ)や猫(ねこ)などのペットにも見られる。 Bệnh do thói quen sinh hoạt có thể nhìn thấy ngay cả ở các thú nuôi như chó, mèo...chứ không riêng gì con người. ⑨ 経済学(けいざいがく)の加藤先生(かとうせんせい)は、経済(けいざい)に限(かぎ)らず歴史(れきし)や文化(ぶんか)にも詳(くわ)しい。 Thầy Kato môn Kinh tế thì am hiểu rất rõ về lịch sử, văn hóa...chứ không chỉ riêng kinh tế. ⑩ スポーツに限(かぎ)らず、どのような集団(しゅうだん)でも、それぞれの力(ちから)を生(い)かすことが重要(じゅうよう)だ。 Không chỉ trong thể thao, bất kỳ đoàn thể, đội nhóm, việc phát huy thế mạnh của mình đều quan trọng. ⑪ 最近(さいきん)は、女性(じょせい)に限(かぎ)らず男性(だんせい)も化粧(けしょう)をする。 Gần đây, không chỉ nữ giới, ngay cả nam giới cũng trang điểm. ⑫ ベトナム人に限(かぎ)らず、どの国(くに)の人(ひと)も自分(じぶん)の国(くに)の政治(せいじ)には不満(ふまん)があると思(おも)う。 Tôi nghĩ rằng không chỉ riêng người Việt, bất kỳ người nước nào cũng đều cảm thấy bất mãn đối với nền chính trị của nước mình. ★もっと勉強しましょう 【Xem thêm】 @ ~だけでなく、~ @ ~ばかりでなく @ ~ばかりか @ ~のみならず @ ~ただ~だけでなく・ただ~のみならず・ひとり~だけでなく・ひとり~のみならず @ ~にとどまらず
Bình luận