📚 Tiếng Nhật

に限ったことではない | ~に限ったことじゃない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng

Textual description of firstImageUrl
[Ngữ pháp]~に限ったことではない | ~に限ったことじゃない
[Ngữ pháp]~に限ったことではない | ~に限ったことじゃない

Nghĩa:  …không phải chỉ là…
~に限ったことではないlà cách nói được sử dụng khi muốn diễn tả ý “không phải là vấn đề chỉ liên quan/không phải chỉ giới hạn trong trường hợp này, mà cũng thường xảy ra ở những trường hợp khác”.


Dạng sử dụng:

N

に限ったことではない。

N

に限ったことじゃない

- Ngữ pháp JLPT N1

Ví dụ:

若者(わかもの)のマナーが(わる)いのは、この(くに)(かぎ)ったことではない

Việc người trẻ có văn hóa ứng xử kém thì không phải chỉ xảy ra ở đất nước này.


あの(ひと)遅刻(ちこく)するのは今日(きょう)(かぎ)ったことではない

Cậu ta không phải chỉ đi trễ vào ngày hôm nay mà thôi đâu.


これは外国(がいこく)(かぎ)ったことではない。

Điều này thì không phải chỉ là câu chuyện xảy ra ở nước ngoài.


レポートのできが(わる)いのはこの学生(がくせい)(かぎ)ったことではない

Người viết bài báo cáo không tốt thì không phải chỉ có sinh viên này.


日本(にほん)物価(ぶっか)(たか)さは(なに)食料品(しょくりょうひん)(かぎ)ったことではない

Vật giá ở Nhật Bản cao, không phải chỉ có mặt hàng thực phẩm.


交通渋滞(こうつうじゅうたい)難問(なんもん)はこの都市(とし)(かぎ)ったことではなく、ほとんどの都市(とし)でも(おな)じだ

Vấn nạn ùn tắc giao thông thì không phải chỉ thành phố này, mà tình trạng tương tự ở hầu hết các đô thị.


いじめや校内暴力(こうないぼうりょく)(なに)日本一国(にほんいっこく)(かぎ)ったことではない

Bắt nạt và bạo lực học đường thì không phải chỉ xảy ra ở Nhật.


戦争(せんそう)はこの(くに)(かぎ)ったことではなく周辺地域(しゅうへんちいき)にも(およ)んだ。

Chiến tranh thì không phải chỉ ở đất nước này, mà nó còn lan ra ở khu vực lân cận.


エンジンの故障(こしょう)(おお)いのはこの車種(しゃしゅ)(かぎ)ったことではないらしく(おな)じメーカーのほかの車種(しゃしゅ)でも(おな)じようなトラブルが()こっているということだ。

Động cơ thường bị hỏng thì dường như không phải chỉ ở dòng xe này, mà nghe nói ở những dòng xe khác của cùng hãng cũng xảy ra những trục trặc tương tự.


漢字(かんじ)()けなくなったのは、最近(さいきん)(かぎ)ったことではなく、スマートフォンを使うようになってからずっとだ。

Việc mọi người không viết được chữ Hán không phải chỉ là gần đây, mà là bắt đầu từ khi sử dụng điện thoại thông minh.


今学期(こんがっき)にインフルエンザがはやったのは、今年(ことし)(かぎ)ったことではなく昨年(さくねん)同様(どうよう)だった。

Dịch cúm lây lan vào học kỳ này thì không phải chỉ trong năm nay mà năm ngoái cũng tương tự.

Bình luận