- のやら / ものやら / ことやら Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- のみか Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- に足りない / に足らない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- に至る / に至った / に至らず Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- に照らして Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- とは言いながら / とはいいながら Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- に忍びない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- には無理がある Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- には及ばない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- とはいうものの | とは言うものの Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- たなり / Vた+ なり Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- にまつわる Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- とて Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- に~を重ねて Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- とは打って変わって / とは打って変わり Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- とっさに〜 Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- ときている(ので/から)Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- どうにも~ない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- ても知らない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- に先駆けて Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- ても始まらない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- てもどうにもならない | どうなるものでもない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- として〜ない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- とされる | とされている Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- とりわけ Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- とも~とも Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- たら~ところだ | ば~ところだ | なら~ところだ Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- にかまけて Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- にかかっては / にかかったら / にかかると / かかれば Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- にかかっている Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- なんという / なんと / なんて Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- なりとも Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- たなり Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- たら~ところだ | ば~ところだ | なら~ところだ Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- でもあり~でもある Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- でも何でもない | くも何ともない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- というわけではない | というわけでもない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- た瞬間に | の瞬間 Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- では済まされない | では済まない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- としたことが Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- たためしがない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- て済むことではない | で済むことではない | で済む問題ではない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- という [NというN] Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- かれ~かれ Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- が~なら~も~だ | も~なら~も~だ Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- たつもりはない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- たことにする | たこととする Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- そびれる Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- じみた Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- さもないと | さもなければ Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- こともあって Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- ことこの上ない | この上ない | この上なく Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- ことのないよう (に) | ことがないよう(に) Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- ことだし Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- ことごとく Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- こそ~が | こそ~けれど Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- きりがない | 切りがない [kiri ga nai] Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- きっての [kitte no] Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- か否か | かいなか Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- およそ | おおよそ Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- うちに入らない | うちには入らない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- いまだに | 未だに Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- いずれにしろ Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- いずれにしても Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- いかに |いかに~か Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- いかに~ても|いかに~といっても Ngữ pháp | Nghĩa & Cách sử dụng
- いかに~とはいえ Ngữ pháp | Nghĩa & Cách sử dụng
- いかに~ようとも Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- ないとも限らない | ~ないともかぎらない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- に限ったことではない | ~に限ったことじゃない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- てかなわない | てはかなわない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- [Cách sử dụng] どちらかというと | とちらかといえば [nghĩa là gì]
- Ngữ pháp ~れる | られる
- ここ~というもの | この~というもの Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- くらいなら~のほうが~| Ngữ pháp | Nghĩa & Cách sử dụng
- までして | てまで Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- に至って / に至り Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- Ngữ pháp ~にこしたことはない | に越したことはない
- Ngữ pháp ~と引き換えに
- Ngữ pháp べくもない | べくもなし
- Ngữ pháp V たまでのことだ | Vたまでだ
- Ngữ pháp (Vます)+まくる | まくって
- Ngữ pháp Vるに~ない | Vるに~Vられない
- ないものか | ないものだろうか Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- といわず~といわず Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- Ngữ pháp が~だけに | N が N だけに
- Ngữ pháp ~以前 | 以前に
- Ngữ pháp V可能形 [Thể khả năng] + か
- Ngữ pháp ~とみれば
- となると Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- てしかるべきだ | 然るべき Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- Ngữ pháp に上る | にのぼる
- Ngữ pháp なきにしもあらず | 無きにしも非ず
- Ngữ pháp にしてみれば | にしてみたら
- Ngữ pháp をしめりに | をを尻目に
- とみるや | と見るや Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- Ngữ pháp とかなんとかいう
- Ngữ pháp に例えると | にたとえると
- ならまだしも | はまだしも Ngữ pháp
- にもほどがある Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- Ngữ pháp 矢先に
- Ngữ pháp のをいいことに
- いわば | 言わば tiếng Việt nghĩa là gì
- Ngữ pháp てやる | てやります
- Ngữ pháp ~わ~わ
- に至っても | にいたっても Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- に至っては | にいたっては Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- といおうか~といおか Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- というか~というか Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- というか Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- てみせる | てみせます Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- Ngữ pháp だろうと~ だろうと
- Ngữ pháp ~ば~で/~なら~で
- たら~たで Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- それなりに | それなりの Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- いかなる Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- Cấu trúc Vたげる
- Ngữ pháp ハメになる | はめになる | 羽目に陥る
- Ngữ pháp 言わずもがな | いわずもがな
- Ngữ pháp はそっちのけで | をそっちのけで
- Ngữ pháp たるや nghĩa là gì
- Ngữ pháp ずばなるまい
- Cấu trúc 言うまでもない | 言うまでもなく
- Các cách sử dụng いい
- ともあろうものが | ともあろうひとが Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- Ngữ pháp ものとする
- Cấu trúc あれで
- ぐるみ [gurumi] Ngữ pháp | Nghĩa & Cách sử dụng
- Cách sử dụng 「お」 「ご」
- ~である là gì [dearu]
- のこととなると [Ngữ pháp N2] [no koto to naru to]
- Động từ N1〔感覚、感情〕
- かろうが かろうが [karou ga, karou ga]
- だろうが だろうが [darou ga~darou ga]
- Ngữ pháp ~ように思える [you ni omoeru]
- とみられる | と見られる Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- Ngữ pháp Nとの由 | Nのよし [yoshi]
- Ngữ pháp ~折から | おりから [orikara]
- Ngữ pháp ~折に | 折の | おりに [ori ni | ori no]
- ~は~くらいだ | ~は~くらいのものだ | Ngữ pháp | Nghĩa & Cách sử dụng
- とても~ない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- [Ngữ pháp N3] なんてことない [nante koto nai]
- [Ngữ pháp N1] までもない | までもなく[mademonai | mademonaku]
- ないものでもない Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- ~とは Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
- [Ngữ pháp N1] んがため | んがために | んがための [n gatame ni]
- [Ngữ pháp N1] をおいて [wo oite]
- [Ngữ pháp N1] にたえる [nitaeru]
- [Ngữ pháp N1] にたえない/に堪えない [nitaenai]
- なり Ngữ pháp | Nghĩa | Cách sử dụng
Bình luận