Search Results
Courses matching your filters
15 Term
Tiếng Đức
Bài 4: Những từ và cụm từ tiếng Đức thể hiện các giá trị tích cực như tình yêu, hòa bình, lòng tin, sự tôn trọng và tình bạn, cùng với các diễn đạt về vẻ đẹp tự nhiên và những câu giao tiếp hữu ích.
18 Term
Tiếng Đức
Bài 5: Các từ và cụm từ tiếng Đức để diễn tả các trạng thái cảm xúc và cảm giác khác nhau, từ vui vẻ đến buồn bã, lo lắng hay bất ngờ.
11 Term
Tiếng Đức
Bài 6: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các ngày trong tuần, cùng với các từ liên quan đến thời gian như ngày, tuần và cuối tuần.
15 Term
Tiếng Đức
Bài 7: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các tháng trong năm, cùng với các từ liên quan đến thời gian như tháng và năm.
11 Term
Tiếng Đức
Bài 8: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để đếm từ 1 đến 10, cùng với từ chung chỉ các con số.
10 Term
Tiếng Đức
Bài 9: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để đếm từ 11 đến 20, tiếp nối chuỗi số đếm.
10 Term
Tiếng Đức
Bài 10: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để đếm từ 21 đến 30, tiếp nối chuỗi số đếm quan trọng trong giao tiếp hàng ngày.
10 Term
Tiếng Đức
Bài 11: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để đếm các số tròn chục từ 10 đến 100, giúp bạn nắm vững các số lớn hơn trong giao tiếp.
10 Term
Tiếng Đức
Bài 12: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để đếm các số tròn trăm từ 100 đến 1000, giúp bạn nắm vững các số lớn hơn trong giao tiếp.
10 Term
Tiếng Đức
Bài 13: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để đếm các số tròn nghìn từ 1.000 đến 10.000, giúp bạn làm quen với các con số lớn hơn.
Thành Công