Search Results
Courses matching your filters
13 Term
Tiếng Thái
Bài 109: Các từ vựng thông dụng để gọi tên các ký tự đặc biệt, chức năng điều hướng, thuộc tính văn bản, và các khái niệm kỹ thuật số liên quan đến trang web.
10 Term
Tiếng Thái
Bài 110: Các từ vựng thông dụng để gọi tên các thiết bị và linh kiện máy tính, cũng như các khái niệm kỹ thuật số liên quan.
17 Term
Tiếng Thái
Bài 111: Các từ vựng thông dụng để gọi tên các thành phần và chức năng của email, cũng như các khái niệm liên quan đến hộp thư và bảo mật.
13 Term
Tiếng Thái
Bài 112: Các từ vựng thông dụng liên quan đến việc đăng nhập, tìm kiếm, giỏ hàng, và các tính năng thường gặp trên các trang web mua sắm trực tuyến.
20 Term
Tiếng Thái
Bài 113: Các từ vựng cơ bản để diễn tả các khái niệm đối lập, trạng thái, và hành động phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
14 Term
Tiếng Thái
Bài 114: Các tính từ cơ bản để mô tả âm thanh, sức mạnh, độ cứng, số lượng, sự đúng sai, vệ sinh, và tình trạng mới cũ của sự vật.
14 Term
Tiếng Thái
Bài 115: Các cặp từ trái nghĩa cơ bản để mô tả kích thước, tuổi tác, ngoại hình, độ dày, số lượng, và kết cấu.
8 Term
Tiếng Thái
Bài 116: Các đại từ nhân xưng cơ bản trong tiếng Thái, phân biệt theo ngôi và số lượng, cùng với lưu ý về cách sử dụng trang trọng và thân mật.
12 Term
Tiếng Thái
Bài 117: Các đại từ sở hữu và từ chỉ định cơ bản trong tiếng Thái, giúp diễn tả quyền sở hữu và vị trí của vật thể.
9 Term
Tiếng Thái
Bài 118: Các từ hỏi cơ bản trong tiếng Thái, dùng để đặt câu hỏi về cách thức, sự vật, thời gian, địa điểm, sự lựa chọn, người, lý do, thời lượng và số lượng.
Thành Công