Nghĩa: Không khí – Mùi – Hương – Khí chất – Ý định...
(I) 〔空気〕〔大気〕Không khí
Không khí trong xanh của núi đồi.
③ 辺りに秋の気がみなぎっている。
Không khí của mùa thu đang ở khắp mọi nơi.
(II)〔雰囲気〕Bầu không khí
(III) 〔風味〕〔におい〕Mùi vị - Hương vị
Một người nhút nhát, thiếu tự tin.
③ たいていの人は知らん顔をするところだ.彼は本当に気の強い人だ。
Hầu hết mọi người sẽ làm lơ. Nhưng anh ta thật sự là một người can đảm.
④ 彼は気の強い人だから言われたら絶対言い返す。
Anh ta là một người cứng rắn nên bị nói gì là sẽ đáp lại ngay.
Nói mạnh miệng / Nói những điều gây căng thẳng.
(V)〔気分,気持ち〕Tâm trạng – Cảm xúc
① 気が腐ってむしゃくしゃしていた。
Lúc đó tôi đã rất chán nản và cáu kỉnh.
② 彼のことを思うと気が重い。
Cứ nghĩ về anh ấy thì tôi lại thấy nặng lòng.
③ それを聞いて気が楽になった。
Nghe điều đó xong tôi thấy thật nhẹ lòng.
Giờ tôi không có tâm trạng để làm việc.
⑤ 今日はよく釣れそうな気がするぞ。
Tôi có cảm giác là hôm nay chúng ta sẽ đánh bắt được nhiều đây.
⑥ ボーナスをもらったら気が大きくなった。
Nhận tiền thưởng xong thì tâm trạng thật phấn chấn.
Một công việc căng thẳng đầu óc.
(IV)〔意識,心〕Ý thức – Suy nghĩ
Tất cả mọi thứ phụ thuộc vào cách bạn nhìn vào nó.
Ông ta đã thay đổi suy nghĩ của mình.
Ông ấy là một người biết phải trái.
Ông ấy thấy mình vãn còn trẻ.
(VII)〔Đi với hình thức「…する気」,…のつもり〕Định, ý định
② 彼女を悲しませる気はなかった。
Tôi đã không có ý làm cô ấy buồn.
③ 本人は合格する気でいる。
④ 彼を許す気にはとてもなれない。
Tôi không dễ dàng gì tha thứ cho nó được.
(VIII)〔様子,勢い〕Tình trạng – Dáng vẻ
① 国中に復興の気がみなぎっている。
Cả nước đang trong không khí tái thiết.
Bình luận