Nghĩa: Nói - Lý do – Sự tình
Dạng thường gặp: 「いわく言いがたい」「いわく因縁」「いわく付き」
Có một câu chuyện đằng sau việc này.
Dường như có điều gì đó sau chuyện này.
⑤ 彼女はいわくありげな目付きで彼を見た。
Cô ấy nhìn anh ta với một ánh mắt đầy ngụ ý.
⑥ いわく言い難い魅力。
⑦ 事情は複雑でいわく言い難い。
Sự tình rất phúc tạp và khó diễn tả.
⑧ 彼はこの事柄のいわく因縁を聞かせてくれた。
Ông ấy đã kể cho chúng tôi nghe tất cả những sự tình đằng sau sự việc này.
⑨ それについてのいわく因縁は何も知らない。
Tôi không chút gì về sự tình của việc đó.
Một người phụ nữ tai tiếng.
Một người phụ nữ với nhiều dị nghị.
Một bức tranh đầy tai tiếng.
Một bức tranh nhiều tranh cãi
⑫ 家賃が安いと思ったらやっぱりいわく付きの家だった。
Tôi thấy tiền thuê nhà sao rẻ thế, và quả thật là có một câu chuyện đằng sau ngôi nhà này.
Bình luận