Từ vựng N2 - Chủ đề Quan hệ trên dưới
Từ vựng N2 - Chủ đề Quan hệ trên dưới
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 6 | Bài 4
| # | Từ vựng | Ví dụ |
|---|---|---|
|
1
|
地位ちいVị trí, địa vị |
|
|
2
|
目上めうえNgười trên |
|
|
3
|
敬意けいいSự tôn kính, tôn trọng |
あの |
|
4
|
敬ううやまうTôn kính, kính trọng |
|
|
5
|
的確なてきかくなChính xác, xác đáng |
|
|
6
|
忠告<する>ちゅうこく<する>Lời cảnh cáo, nhắc nhở |
|
|
7
|
サポート<する>Sự hỗ trợ |
|
|
8
|
いばるKiêu căng, ngạo mạn |
|
|
9
|
押し付けるおしつけるÁp đặt, ép buộc |
|
|
10
|
ご無沙汰<する>ごぶさた<する>Không liên lạc (trong thời gian dài) |
|
|
11
|
恐縮<する>きょうしゅく<する>Thật ngại, áy náy |
ご無沙汰している |
|
12
|
信頼<する>しんらい<する>Sự tin cậy, tin tưởng |
あの |
|
13
|
従うしたがうTuân theo, theo |
|
|
14
|
うなずくGật đầu, gật gù |
|
|
15
|
反論<する>はんろん<する>Phản biện, bác bỏ |
|
|
16
|
わびるXin lỗi |
|
|
17
|
やる気やるきSự hứng thú, cảm hứng |
|
|
18
|
お世辞おせじSự tâng bốc, nịnh hót |
あの |
|
19
|
ごまをするXu nịnh |
|
|
20
|
上等なじょうとうなCao cấp |
|
|
21
|
苦痛くつうSự đau khổ |
|
|
22
|
夫人ふじんPhu nhân, người vợ |
|
|
23
|
ベテランNgười giỏi, kỳ cựu |
ベテランの |
|
24
|
平社員ひらしゃいんNhân viên quèn |
|
Giới thiệu
2500 Từ vựng JLPT N2 tổng hợp những từ vựng xuất hiện nhiều trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật JLPT N2. Kho từ vựng sắp xếp theo những chủ đề thông dụng trong cuộc sống hàng ngày.
Trắc nghiệm tiếng Nhật
Hàng nghìn câu hỏi trắc nghiệm JLPT N2 dành cho bạn
Luyện nghe theo level
Phát âm
Bài tập
Chấm điểm writing
Bình luận