Search Results
Courses matching your filters
12 Term
Tiếng Đức
Bài 116: Các cặp từ trái nghĩa phổ biến trong tiếng Đức, giúp bạn mở rộng vốn từ vựng và dễ dàng diễn đạt sự đối lập trong mô tả và so sánh.
11 Term
Tiếng Đức
Bài 50: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các vật dụng thiết yếu trong phòng tắm, giúp bạn mô tả không gian này một cách dễ dàng.
15 Term
Tiếng Đức
Bài 28: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loài cá và động vật sống dưới nước, giúp bạn mở rộng vốn từ vựng về thế giới đại dương.
12 Term
Tiếng Thái
Bài 80: Các từ và cụm từ thông dụng để diễn tả vị trí trong không gian, hướng dẫn di chuyển trong các tòa nhà và trên đường phố, cũng như hỏi về thang máy và cầu thang.
21 Term
Tiếng Thái
Bài 60: Các từ và cụm từ liên quan đến việc lập danh sách mua sắm, các mặt hàng thực phẩm phổ biến, khu vực cửa hàng và các câu hỏi thường gặp khi mua sắm tại cửa hàng tạp hóa hoặc siêu thị bằng tiếng Thái.
32 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 6 | Bài 1
22 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 6 | Bài 2
25 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 2 | Bài 5
22 Term
N5
15 Term
Tiếng Trung
Bài 107: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng liên quan đến Internet, các thành phần và hoạt động trên mạng.
Luyện nghe theo level
Phát âm
Bài tập
Chấm điểm writing