Buy me a coffee
Login

Search Results

Courses matching your filters

12 of total 1211 results
Flashcards Icon 14 Term Tiếng Pháp
374 views

Bài 73: Bài: 73 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng liên quan đến phương pháp chế biến món ăn, mức độ chín của thịt và đánh giá chất lượng nguyên liệu.

Flashcards Icon 14 Term Tiếng Pháp
374 views

Bài 55: Bài: 55 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các yếu tố của đường phố, giao thông và người tham gia giao thông.

Flashcards Icon 13 Term Tiếng Pháp
374 views

Bài 47: Bài: 47 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các món đồ nội thất và thiết bị gia dụng cơ bản trong nhà.

Flashcards Icon 15 Term Tiếng Pháp
374 views

Bài 26: Bài: 26 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng liên quan đến bãi biển và các vật dụng, hiện tượng tự nhiên trên bãi biển.

Flashcards Icon 14 Term Tiếng Thái
373 views

Bài 59: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại bao bì, đồ ngọt, gia vị và nguyên liệu cơ bản thường được bán trong cửa hàng tạp hóa bằng tiếng Thái.

Flashcards Icon 15 Term Tiếng Thái
373 views

Bài 41: Các từ và cụm từ liên quan đến các vật dụng thiết yếu cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ trong tiếng Thái.

Flashcards Icon 15 Term Tiếng Thái
373 views

Bài 38: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại trang phục và phụ kiện trong tiếng Thái.

Flashcards Icon 15 Term Tiếng Thái
373 views

Bài 26: Các từ và cụm từ liên quan đến bãi biển, các hoạt động và vật dụng cần thiết khi đi biển trong tiếng Thái.

Flashcards Icon 10 Term Tiếng Pháp
373 views

Bài 103: Bài: 103 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng để gọi tên các thiết bị văn phòng.

Flashcards Icon 20 Term Tiếng Pháp
373 views

Bài 93: Bài: 93 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng khi ở sân bay, từ làm thủ tục đến khi lên máy bay và các vật dụng, địa điểm liên quan.

Flashcards Icon 10 Term Tiếng Pháp
373 views

Bài 25: Bài: 25 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng liên quan đến bể bơi và các vật dụng cần thiết khi đi bơi.

Flashcards Icon 20 Term Từ vựng tiếng Anh văn phòng
373 views

IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh văn phòng - Phần 17