Search Results
Courses matching your filters
10 Term
Tiếng Pháp
Bài 25: Bài: 25 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng liên quan đến bể bơi và các vật dụng cần thiết khi đi bơi.
28 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng liên quan đến việc sử dụng điện thoại, các loại cuộc gọi, trạng thái cuộc gọi, và các thao tác liên quan đến điện thoại và tin nhắn, kèm ví dụ minh họa.
41 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các hoạt động giải trí, sở thích và địa điểm liên quan, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
19 Term
Tiếng Trung
Bộ từ vựng này cung cấp các thuật ngữ cần thiết liên quan đến việc mua sắm và tiêu dùng, giúp bạn dễ dàng giao tiếp trong các tình huống mua bán tại cửa hàng, siêu thị hoặc trực tuyến.
31 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 6 | Bài 5
17 Term
Tiếng Đức
Bài 102: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các ngành nghề, giúp bạn dễ dàng giới thiệu bản thân hoặc hỏi về công việc của người khác.
13 Term
Tiếng Đức
Bài 77: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để hỏi về thanh toán, yêu cầu hóa đơn và đưa ra tiền boa, giúp bạn dễ dàng hoàn tất việc mua sắm hoặc dùng bữa tại Đức.
15 Term
Tiếng Đức
Bài 27: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để diễn tả các hoạt động thường thấy và những câu hỏi quan trọng khi đi du lịch hoặc vui chơi tại bãi biển.
15 Term
Tiếng Thái
Bài 107: Các từ vựng thông dụng liên quan đến Internet, các thành phần của web, và các khái niệm cơ bản về trình duyệt và tìm kiếm.
9 Term
Tiếng Thái
Bài 74: Các câu và cụm từ thông dụng để diễn tả các hạn chế ăn uống, dị ứng và hỏi về thành phần món ăn.
Thành Công