Search Results
Courses matching your filters
14 Term
Tiếng Trung
Bài 114: Các từ vựng tiếng Trung là tính từ thông dụng, bao gồm các cặp từ trái nghĩa để mô tả tính chất, trạng thái.
15 Term
Tiếng Trung
Bài 27: Các từ vựng và cụm từ tiếng Trung liên quan đến các hoạt động và câu hỏi thường gặp khi ở bãi biển.
15 Term
Tiếng Đức
Bài 36: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên những người xung quanh chúng ta, từ bạn bè đến những người hàng xóm, giúp bạn giao tiếp trong các tình huống xã giao hàng ngày.
13 Term
Tiếng Thái
Bài 112: Các từ vựng thông dụng liên quan đến việc đăng nhập, tìm kiếm, giỏ hàng, và các tính năng thường gặp trên các trang web mua sắm trực tuyến.
12 Term
Tiếng Thái
Bài 108: Các từ vựng thông dụng để mô tả các hành động và thao tác cơ bản khi sử dụng internet và máy tính.
8 Term
Tiếng Thái
Bài 104: Các từ vựng thông dụng để gọi tên các vật dụng văn phòng phẩm cơ bản.
9 Term
Tiếng Pháp
Bài 74: Bài: 74 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để diễn tả các chế độ ăn kiêng, sở thích ăn uống hoặc dị ứng thực phẩm.
14 Term
Tiếng Pháp
Bài 73: Bài: 73 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng liên quan đến phương pháp chế biến món ăn, mức độ chín của thịt và đánh giá chất lượng nguyên liệu.
13 Term
Tiếng Pháp
Bài 61: Bài: 61 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loại hoa quả.
8 Term
Tiếng Pháp
Bài 104: Bài: 104 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng để gọi tên các vật dụng văn phòng phẩm.
Thành Công