Search Results
Courses matching your filters
14 Term
Tiếng Thái
Bài 62: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại trái cây có vị ngọt thường được tìm thấy ở Thái Lan và trên thế giới.
13 Term
Tiếng Thái
Bài 55: Các từ và cụm từ liên quan đến các yếu tố, cấu trúc và vật thể phổ biến trên đường phố và khu vực giao thông công cộng bằng tiếng Thái.
16 Term
Tiếng Thái
Bài 51: Các từ và cụm từ liên quan đến các vật dụng thiết yếu được sử dụng để ăn uống và trang trí bàn ăn trong tiếng Thái.
8 Term
Tiếng Pháp
Bài 104: Bài: 104 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng để gọi tên các vật dụng văn phòng phẩm.
15 Term
Tiếng Pháp
Bài 97: Bài: 97 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để đặt phòng khách sạn, hỏi thông tin về phòng và tiện nghi.
22 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 10 | Bài 3
28 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 3 | Bài 3
14 Term
Tiếng Đức
Bài 115: Các cặp tính từ trái nghĩa cơ bản trong tiếng Đức, giúp bạn dễ dàng miêu tả và so sánh các đặc điểm, tính chất của sự vật, hiện tượng trong giao tiếp hàng ngày.
15 Term
Tiếng Đức
Bài 36: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên những người xung quanh chúng ta, từ bạn bè đến những người hàng xóm, giúp bạn giao tiếp trong các tình huống xã giao hàng ngày.
12 Term
Tiếng Thái
Bài 108: Các từ vựng thông dụng để mô tả các hành động và thao tác cơ bản khi sử dụng internet và máy tính.
16 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các thành viên trong gia đình và các mối quan hệ, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
15 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 5 | Bài 5