Nạp điểm
Login

Search Results

Courses matching your filters

12 of total 1211 results
Flashcards Icon 13 Term Tiếng Đức
574 views

Bài 91: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để diễn tả các loại đau, chấn thương và các biện pháp sơ cứu, giúp bạn dễ dàng giao tiếp với bác sĩ hoặc nhân viên y tế khi cần trợ giúp y tế tại Đức.

Flashcards Icon 19 Term Tiếng Đức
574 views

Bài 29: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loài động vật thường được nuôi trong nông trại hoặc làm vật nuôi trong nhà, giúp bạn mô tả thế giới động vật.

Flashcards Icon 6 Term Tiếng Pháp
574 views

Bài 117: Các tính từ sở hữu đứng trước danh từ và hòa hợp về giống (đực/cái) và số (số ít/số nhiều) với danh từ mà chúng bổ nghĩa.

Flashcards Icon 11 Term Tiếng Pháp
573 views

Bài 49: Bài: 49 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các vật dụng và thiết bị trong phòng tắm.

Flashcards Icon 18 Term N3
573 views
Flashcards Icon 28 Term N3
573 views
Flashcards Icon 24 Term N5
573 views
Flashcards Icon 23 Term N5
573 views
Flashcards Icon 10 Term Tiếng Trung
573 views

Bài 103: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng để chỉ các thiết bị thường thấy trong văn phòng.

Flashcards Icon 15 Term Tiếng Đức
573 views

Bài 84: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để diễn đạt về thời điểm, tần suất xảy ra một sự việc và cách hỏi về thời gian, giúp bạn dễ dàng giao tiếp về các vấn đề liên quan đến thời gian trong tiếng Đức.

Flashcards Icon 10 Term Tiếng Đức
573 views

Bài 82: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để diễn tả các khoảng thời gian trong ngày và các mốc thời gian quan trọng như hôm nay, hôm qua, ngày mai, giúp bạn dễ dàng giao tiếp về thời gian tại Đức.

Flashcards Icon 48 Term Từ vựng Minna No Nihongo
572 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 30 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến sắp xếp, chuẩn bị, và hoàn tác, các danh từ chỉ thời gian, địa điểm, vật dụng, và thông tin, cùng các từ chỉ vị trí và trạng thái, và các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu.