Search Results
Courses matching your filters
12 Term
Tiếng Pháp
Bài 45: Bài: 45 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các phòng và khu vực khác nhau trong một ngôi nhà.
16 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các quốc gia phổ biến với tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
29 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 8 | Bài 2
29 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 11 | Bài 1
29 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 3 | Bài 4
31 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 3 | Bài 3
15 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 5 | Bài 5
17 Term
Tiếng Trung
Bài 57: Các mẫu câu và từ vựng tiếng Trung thông dụng khi thử đồ, chọn kích cỡ, và hỏi về các loại trang phục.
14 Term
Tiếng Đức
Bài 100: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để diễn đạt mong muốn trả phòng, khen ngợi dịch vụ khách sạn và yêu cầu các phương tiện di chuyển, giúp bạn hoàn tất thủ tục lưu trú một cách thuận lợi tại Đức.
15 Term
Tiếng Đức
Bài 73: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để hỏi về cách chế biến, mô tả trạng thái chín của món ăn và đánh giá chất lượng nguyên liệu, giúp bạn tự tin hơn khi gọi món và trao đổi về ẩm thực tại Đức.
Luyện nghe theo level
Phát âm
Bài tập
Chấm điểm writing