Search Results
Courses matching your filters
6 Term
Tiếng Pháp
Bài 117: Các tính từ sở hữu đứng trước danh từ và hòa hợp về giống (đực/cái) và số (số ít/số nhiều) với danh từ mà chúng bổ nghĩa.
8 Term
Tiếng Pháp
Bài 116: Bài: 116 - Các đại từ nhân xưng (pronoms personnels) trong tiếng Pháp, giúp bạn xác định người hoặc vật trong câu.
10 Term
Tiếng Pháp
Bài 66: Bài: 66 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loại sản phẩm từ sữa và trứng.
11 Term
Tiếng Pháp
Bài 16: Bài: 16 - Các từ tiếng Pháp dùng để gọi tên các môn học phổ biến trong chương trình giáo dục.
19 Term
Tiếng Trung
Bộ từ vựng này cung cấp các thuật ngữ cần thiết liên quan đến việc mua sắm và tiêu dùng, giúp bạn dễ dàng giao tiếp trong các tình huống mua bán tại cửa hàng, siêu thị hoặc trực tuyến.
3 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 3 | Bài 4
13 Term
Tiếng Trung
Bài 47: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến đồ đạc và thiết bị nội thất trong không gian sống.
16 Term
Tiếng Đức
Bài 51: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các vật dụng thường thấy trên bàn ăn, từ dao kéo đến khăn trải bàn, giúp bạn chuẩn bị bữa ăn và giao tiếp trong các tình huống ăn uống.
34 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 7 | Bài 4
32 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 10 | Bài 3
20 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 11 | Bài 3
13 Term
Tiếng Trung
Bài 123: Các cụm từ tiếng Trung dùng để diễn tả mong muốn hoặc không muốn thực hiện các hoạt động giải trí, du lịch.