Search Results
Courses matching your filters
14 Term
Tiếng Trung
Bài 94: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng liên quan đến thủ tục nhập cảnh, hải quan và mục đích chuyến đi.
12 Term
Tiếng Đức
Bài 46: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các phòng và khu vực chức năng trong một ngôi nhà, giúp bạn mô tả không gian sống một cách rõ ràng.
8 Term
Tiếng Thái
Bài 104: Các từ vựng thông dụng để gọi tên các vật dụng văn phòng phẩm cơ bản.
10 Term
Tiếng Thái
Bài 33: Các câu hỏi và cụm từ liên quan đến việc hỏi về các loài động vật và kiểm soát côn trùng trong môi trường sở thú hoặc tự nhiên, cũng như các câu hỏi cá nhân về vật nuôi trong tiếng Thái.
14 Term
Tiếng Pháp
Bài 115: Bài: 115 - Các cặp từ trái nghĩa (antonymes) thông dụng trong tiếng Pháp.
13 Term
Tiếng Pháp
Bài 44: Bài: 44 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các sản phẩm và vật dụng vệ sinh cá nhân hàng ngày.
12 Term
Tiếng Pháp
Bài 125: Bài: 124 - Các câu tiếng Pháp diễn tả những điều bạn cần (J'ai besoin de...) và không cần (Je n'ai pas besoin de...).
23 Term
Tiếng Pháp
Bài 86: Bài: 86 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các bộ phận cơ thể con người, từ thân đến chân.
9 Term
Tiếng Pháp
Bài 69: Bài: 69 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên tiệm bánh ngọt và các loại bánh ngọt, bánh mì phổ biến.
43 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 1 | Bài 4
Luyện nghe theo level
Phát âm
Bài tập
Chấm điểm writing