Search Results
Courses matching your filters
40 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 31 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến hoạt động hàng ngày và các sự kiện quan trọng, các danh từ chỉ thời gian, địa điểm, sự kiện, và tổ chức, cùng các từ chỉ vị trí và trạng thái, và các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu.
20 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 2 | Bài 5
27 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 4 | Bài 5
26 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 6 | Bài 1
20 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 4 | Bài 3
22 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 5 | Bài 1
27 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 2 | Bài 2
14 Term
Tiếng Thái
Bài 114: Các tính từ cơ bản để mô tả âm thanh, sức mạnh, độ cứng, số lượng, sự đúng sai, vệ sinh, và tình trạng mới cũ của sự vật.
12 Term
Tiếng Thái
Bài 106: Các từ và cụm từ thông dụng liên quan đến câu hỏi phỏng vấn, chế độ làm việc, và điều kiện lao động.
23 Term
Tiếng Thái
Bài 86: Các từ và cụm từ thông dụng để gọi tên các bộ phận trên cơ thể người, tập trung vào thân và các chi.
Thành Công