Search Results
Courses matching your filters
17 Term
Tiếng Đức
Bài 65: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loại thảo mộc và gia vị phổ biến, giúp bạn dễ dàng mua sắm và chế biến món ăn tại Đức.
10 Term
Tiếng Đức
Bài 66: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các sản phẩm từ sữa và trứng phổ biến, giúp bạn dễ dàng mua sắm và giao tiếp khi nói về thực phẩm tại Đức.
13 Term
Tiếng Đức
Bài 67: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loại thịt phổ biến, giúp bạn dễ dàng mua sắm và giao tiếp khi ở cửa hàng thịt tại Đức.
20 Term
Tiếng Đức
Bài 68: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loại cá, động vật có vỏ và hải sản phổ biến khác, giúp bạn dễ dàng mua sắm và giao tiếp khi ở chợ hải sản tại Đức.
9 Term
Tiếng Đức
Bài 69: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loại bánh mì, bánh ngọt và món tráng miệng phổ biến, giúp bạn dễ dàng mua sắm và giao tiếp khi ở tiệm bánh tại Đức.
9 Term
Tiếng Đức
Bài 70: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loại đồ uống phổ biến, giúp bạn dễ dàng gọi món và giao tiếp khi ở quán cà phê, nhà hàng hoặc cửa hàng tại Đức.
16 Term
Tiếng Đức
Bài 71: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để đặt bàn, gọi món, hỏi về thực đơn và yêu cầu đồ dùng khi ăn tại nhà hàng, giúp bạn tự tin hơn khi dùng bữa tại Đức.
14 Term
Tiếng Đức
Bài 72: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi món và diễn tả khẩu phần ăn, giúp bạn dễ dàng gọi món và giao tiếp khi ở nhà hàng hoặc quán ăn tại Đức.
15 Term
Tiếng Đức
Bài 73: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để hỏi về cách chế biến, mô tả trạng thái chín của món ăn và đánh giá chất lượng nguyên liệu, giúp bạn tự tin hơn khi gọi món và trao đổi về ẩm thực tại Đức.
9 Term
Tiếng Đức
Bài 74: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để diễn tả chế độ ăn uống, dị ứng hoặc không dung nạp thực phẩm, giúp bạn dễ dàng giao tiếp về nhu cầu ăn uống của mình tại Đức.
Thành Công