Search Results
Courses matching your filters
13 Term
Tiếng Đức
Bài 45: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các sản phẩm và dụng cụ vệ sinh cá nhân hàng ngày, giúp bạn giao tiếp và mua sắm dễ dàng tại Đức.
12 Term
Tiếng Đức
Bài 46: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các phòng và khu vực chức năng trong một ngôi nhà, giúp bạn mô tả không gian sống một cách rõ ràng.
13 Term
Tiếng Đức
Bài 47: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các bộ phận và tiện ích trong nhà, từ sàn nhà đến trần nhà, cũng như các khu vực bên ngoài như sân và nhà để xe, giúp bạn mô tả không gian sống một cách đầy đủ.
13 Term
Tiếng Đức
Bài 48: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các món đồ nội thất và thiết bị gia dụng phổ biến trong nhà, giúp bạn mô tả và sắp xếp không gian sống.
13 Term
Tiếng Đức
Bài 49: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các vật dụng hàng ngày trong nhà, từ đồ dùng phòng ngủ đến vật trang trí, giúp bạn mô tả không gian sống một cách đầy đủ.
11 Term
Tiếng Đức
Bài 50: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các vật dụng thiết yếu trong phòng tắm, giúp bạn mô tả không gian này một cách dễ dàng.
16 Term
Tiếng Đức
Bài 51: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các vật dụng thường thấy trên bàn ăn, từ dao kéo đến khăn trải bàn, giúp bạn chuẩn bị bữa ăn và giao tiếp trong các tình huống ăn uống.
9 Term
Tiếng Đức
Bài 52: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các bữa ăn chính, đồ ăn nhẹ và các hành động liên quan đến ăn uống, giúp bạn giao tiếp dễ dàng trong các tình huống hàng ngày.
20 Term
Tiếng Đức
Bài 53: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các địa điểm công cộng và tư nhân phổ biến trong thành phố, giúp bạn định vị và giao tiếp khi ở Đức.
16 Term
Tiếng Đức
Bài 54: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các cửa hàng, dịch vụ và địa điểm giải trí phổ biến trong thành phố, giúp bạn mua sắm, tìm kiếm dịch vụ và di chuyển dễ dàng tại Đức.
Thành Công