Tiếng
Nhật
|
Kanji
|
Tiếng
Việt
|
あおい
|
青い
|
màu
xanh
|
あおじろい
|
青白い
|
xanh
nhạt
|
あかい
|
赤い
|
màu đỏ
|
あかるい
|
明るい
|
sáng sủa
|
あたたかい
|
暖かい
|
ấm áp (khí
hậu)
|
あたらしい
|
新しい
|
mới (đồ
mới)
|
あつい
|
暑い
|
nóng (khí
hậu)
|
あつい
|
熱い
|
nóng
(nhiệt độ)
|
あつい
|
厚い
|
dày
|
あつかましい
|
厚かましい
|
trơ trẽn
(mặt dày)
|
あさい
|
浅い
|
cạn,
nông
|
あさましい
|
浅 ましい
|
tồi
tệ, đáng xấu hổ,
|
あぶない
|
危ない
|
nguy
hiểm
|
あまい
|
甘い
|
ngọt
|
あやうい
|
危うい
|
nguy
hiểm
|
あやしい
|
怪しい
|
kì lạ,kì
quái
|
あらい
|
粗い
|
hành
động thô thiển, cục mịch
|
あらい
|
荒い
|
hung bạo,
hung tợn (tính tình), thô thiển, dữ dội (sóng)
|
あらっぽい
|
荒っぽい
|
tính
hung tợn, sóng dữ dội, hành động thô thiển
|
あわい
|
淡い
|
phù
du, thoáng qua, cảnh sắc mờ nhạt, lạt, nhợt
|
あわただしい
|
慌しい
|
vội
vàng,hấp tấp
|
いい
|
良い
|
tốt
|
いいにおい
|
良い匂い
|
mùi
thơm
|
いさぎよい
|
潔い
|
trong
sạch, tinh khiết, trong sáng
|
いさましい
|
勇ましい
|
dũng cảm
|
いそがしい
|
忙しい
|
bận rộn
|
いたい
|
痛い
|
đau,
nhức
|
いやしい
|
卑しい
|
đê
tiện, hạ cấp
|
うすい
|
薄い
|
mỏng,
nhạt, loãng
|
うすぐらい
|
薄暗い
|
mờ ảo,
tối âm u
|
うたがわしい
|
疑わしい
|
đáng
nghi
|
うつくしい
|
美しい
|
đẹp
|
うとい
|
疎い
|
qua
loa, sơ sài
|
うまい
|
美味い
|
tốt đẹp,
giỏi, ngon
|
うやうやしい
|
恭しい
|
kính
cẩn, lễ phép
|
うらめしい
|
恨めしい
|
căm
hờn, căm ghét
|
うらやましい
|
羨ましい
|
ghen tị
|
うるさい
|
煩い
|
ồn ào
,náo động (âm thanh), lắm chuyện, hay gây sự
|
うるわしい
|
麗 しい
|
lộng
lẫy, rực rỡ,
|
うれしい
|
嬉しい
|
vui mừng
(bản thân cảm thấy vui)
|
えらい
|
偉い
|
tự hào
,kiêu hãnh
|
おいしい
|
美味しい
|
ngon
|
おおい
|
多い
|
nhiều,
đông
|
おおきい
|
大きい
|
to, lớn
|
おかしい
|
可笑しい
|
lạ
lùng, buồn cừi
|
おしい
|
惜しい
|
không
nỡ,không đành
|
おそい
|
遅い
|
muộn,
chậm, trễ
|
おそろしい
|
恐ろしい
|
đáng sợ,khiếp
sợ
|
おとなしい
|
大人しい
|
chăm
chỉ ,đàng hoàng
|
おびただしい
|
夥しい
|
rất
nhiều, cực nhiều
|
おもい
|
重い
|
nặng
|
おもしろい
|
面白い
|
thú vị,
hoài hước
|
かしこい
|
賢い
|
thông
minh, lanh lẹ
|
かたい
|
硬い
|
cứng
,rắn
|
かなしい
|
悲しい
|
buồn sầu
(bản thân cảm thấy buồn)
|
かゆい
|
痒い
|
ngứa
ngáy
|
からい
|
辛い
|
cay (vị)
|
かるい
|
軽い
|
nhẹ
|
かわいい
|
可愛い
|
xinh,
đáng yêu, dễ thương
|
きたない
|
汚い
|
dơ, bẩn
[ô]
|
Bình luận