Search Results
Courses matching your filters
20 Term
Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản
IELTS Vocabulary - Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Phần 3
20 Term
Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản
IELTS Vocabulary - Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Phần 22
20 Term
Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp - Phần 18
33 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 46 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến di chuyển, nhận/giao đồ, học vấn và nấu nướng, các danh từ chỉ địa điểm, tình huống, sự kiện, cùng với các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu, đặc biệt là liên quan đến dịch vụ và các tình huống bất ngờ hàng ngày.
26 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 2 | Bài 5
23 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 7 | Bài 3
19 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 2 | Bài 4
27 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 5 | Bài 2
21 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 3 | Bài 1
10 Term
Tiếng Đức
Bài 104: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các thiết bị văn phòng, giúp bạn dễ dàng giao tiếp trong môi trường công sở hoặc khi cần mua sắm đồ dùng văn phòng tại Đức.
12 Term
Tiếng Thái
Bài 122: Các liên từ và cụm từ nối cơ bản trong tiếng Thái, dùng để chỉ điều kiện, sự đối lập, khả năng, ví dụ, bổ sung thông tin, mức độ, kết quả, sự phụ thuộc, thời gian và cách thức.
13 Term
Tiếng Thái
Bài 121: Các giới từ phổ biến trong tiếng Thái, dùng để chỉ mục đích, nguồn gốc, vị trí (trong, ngoài, gần, dưới), hướng di chuyển (vào, ra, đến), và trạng thái có/không có.