Search Results

Courses matching your filters

10 of total 1211 results
Flashcards Icon 19 Term Tiếng Trung
423 views

Bài 1: Các câu giao tiếp cơ bản khi gặp gỡ người mới bằng tiếng Trung.

Flashcards Icon 48 Term Từ vựng Minna No Nihongo
422 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 2 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các từ chỉ thị vật thể, đồ dùng học tập, đồ điện tử, đồ ăn, thức uống và các câu giao tiếp thông thường.

Flashcards Icon 24 Term HSK5
417 views

Phần này của từ vựng HSK 5 bao gồm các từ ngữ liên quan đến màu sắc, các hoạt động giao tiếp, đời sống hàng ngày, cùng với các khái niệm về số lượng và không gian, giúp người học tiếp tục mở rộng vốn từ vựng của mình.

Flashcards Icon 51 Term Từ vựng theo chủ đề
416 views

Từ vựng liên quan đến phương tiện, hệ thống và luật lệ giao thông.

Flashcards Icon 26 Term HSK6
416 views

Phần này bao gồm các từ ngữ diễn tả hành động che giấu, các trạng thái cảm xúc tiêu cực, sự dũng cảm, và những khái niệm liên quan đến trở ngại, khó khăn, hay sự trung thành.

Flashcards Icon 67 Term Từ vựng theo chủ đề
415 views

Từ vựng nâng cao về tội phạm và hình phạt dùng trong bài thi IELTS Writing & Speaking.

Flashcards Icon 17 Term Tiếng Trung
414 views

Bài 2: Các từ vựng và cụm từ thông dụng để diễn đạt sự lịch sự, yêu cầu và làm rõ thông tin trong tiếng Trung.

Flashcards Icon 73 Term Từ vựng theo chủ đề
411 views

Từ vựng trong môi trường giáo dục, trường học và học tập.

Flashcards Icon 51 Term Từ vựng Minna No Nihongo
409 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 3 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các từ chỉ địa điểm, các loại phòng, thiết bị, quốc gia, đơn vị tiền tệ và các câu giao tiếp trong mua bán.

Flashcards Icon 54 Term Từ vựng Minna No Nihongo
408 views

Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 9 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ chỉ sự hiểu biết, sở hữu, các tính từ thể hiện sự thích/ghét, giỏi/kém, các danh từ liên quan đến đồ ăn, thức uống, nghệ thuật, giải trí, công việc, gia đình và các trạng từ tần suất, lý do, cùng các cụm từ giao tiếp thông dụng.