Search Results
Courses matching your filters
19 Term
Tiếng Trung
Bài 1: Các câu giao tiếp cơ bản khi gặp gỡ người mới bằng tiếng Trung.
48 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 2 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các từ chỉ thị vật thể, đồ dùng học tập, đồ điện tử, đồ ăn, thức uống và các câu giao tiếp thông thường.
24 Term
HSK5
Phần này của từ vựng HSK 5 bao gồm các từ ngữ liên quan đến màu sắc, các hoạt động giao tiếp, đời sống hàng ngày, cùng với các khái niệm về số lượng và không gian, giúp người học tiếp tục mở rộng vốn từ vựng của mình.
51 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng liên quan đến phương tiện, hệ thống và luật lệ giao thông.
26 Term
HSK6
Phần này bao gồm các từ ngữ diễn tả hành động che giấu, các trạng thái cảm xúc tiêu cực, sự dũng cảm, và những khái niệm liên quan đến trở ngại, khó khăn, hay sự trung thành.
67 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng nâng cao về tội phạm và hình phạt dùng trong bài thi IELTS Writing & Speaking.
17 Term
Tiếng Trung
Bài 2: Các từ vựng và cụm từ thông dụng để diễn đạt sự lịch sự, yêu cầu và làm rõ thông tin trong tiếng Trung.
73 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng trong môi trường giáo dục, trường học và học tập.
51 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 3 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các từ chỉ địa điểm, các loại phòng, thiết bị, quốc gia, đơn vị tiền tệ và các câu giao tiếp trong mua bán.
54 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 9 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ chỉ sự hiểu biết, sở hữu, các tính từ thể hiện sự thích/ghét, giỏi/kém, các danh từ liên quan đến đồ ăn, thức uống, nghệ thuật, giải trí, công việc, gia đình và các trạng từ tần suất, lý do, cùng các cụm từ giao tiếp thông dụng.
Thành Công