Search Results
Courses matching your filters
11 Term
Tiếng Thái
Bài 79: Các từ và cụm từ thông dụng để diễn tả vị trí tương đối, các yêu cầu cơ bản và hướng dẫn di chuyển hoặc chờ đợi.
8 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các đồ nội thất và thiết bị gia dụng phổ biến trong nhà, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
7 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các khoa chuyên môn và khu vực thường thấy trong bệnh viện, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
28 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 3 | Bài 1
23 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 7 | Bài 2
25 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 3 | Bài 3
18 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 1 | Bài 2
11 Term
Tiếng Đức
Bài 122: Các giới từ cơ bản và phổ biến trong tiếng Đức, giúp bạn diễn đạt các mối quan hệ về mục đích, nguồn gốc, vị trí, phương hướng, đồng hành và sự thiếu vắng.
12 Term
Tiếng Thái
Bài 24: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại nhạc cụ phổ biến trong tiếng Thái.
14 Term
Tiếng Pháp
Bài 99: Bài: 99 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng khi trả phòng khách sạn, bày tỏ sự hài lòng hoặc yêu cầu hỗ trợ về phương tiện di chuyển.
11 Term
Tiếng Pháp
Bài 79: Bài: 79 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để hỏi đường, đưa ra chỉ dẫn hoặc yêu cầu ai đó thực hiện hành động.
14 Term
Tiếng Pháp
Bài 63: Bài: 63 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loại rau xanh và củ quả phổ biến.