Search Results
Courses matching your filters
20 Term
Từ vựng tiếng Anh văn phòng
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh văn phòng - Phần 4
13 Term
Tiếng Pháp
Bài 112: Bài: 112 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng khi mua sắm trực tuyến hoặc tương tác với các trang web thương mại điện tử.
15 Term
Tiếng Pháp
Bài 98: Bài: 98 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để hỏi về tiện nghi, dịch vụ hoặc báo cáo vấn đề với phòng khi thuê phòng hoặc Airbnb.
17 Term
Tiếng Pháp
Bài 65: Bài: 65 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loại thảo mộc và gia vị phổ biến trong ẩm thực.
29 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 11 | Bài 5
28 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 4 | Bài 4
32 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 6 | Bài 1
23 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 1 | Bài 3
34 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 1 | Bài 5
10 Term
Tiếng Trung
Bài 119: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng bao gồm từ nối và đại từ không xác định để liên kết câu và chỉ số lượng/đối tượng không cụ thể.
17 Term
Tiếng Đức
Bài 57: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để giao tiếp khi mua sắm quần áo, từ việc thử đồ đến hỏi về kích cỡ, màu sắc và các mặt hàng cụ thể, giúp bạn tự tin hơn khi mua sắm tại các cửa hàng thời trang ở Đức.
13 Term
Tiếng Đức
Bài 45: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các sản phẩm và dụng cụ vệ sinh cá nhân hàng ngày, giúp bạn giao tiếp và mua sắm dễ dàng tại Đức.