Search Results
Courses matching your filters
9 Term
Tiếng Pháp
Bài 69: Bài: 69 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên tiệm bánh ngọt và các loại bánh ngọt, bánh mì phổ biến.
20 Term
Từ vựng theo band
IELTS Vocabulary - Flashcards: IELTS Band 6.5 - Phần 3
20 Term
Từ vựng theo band
IELTS Vocabulary - Flashcards: IELTS Band 7.5 - Phần 8
18 Term
Từ vựng theo band
IELTS Vocabulary - Flashcards: IELTS Band 8.0 - Phần 5
12 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các hành động và trạng thái liên quan đến việc sử dụng điện thoại và giao tiếp qua điện thoại, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
25 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 1 | Bài 2
34 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 8 | Bài 5
24 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 9 | Bài 2
17 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 11 | Bài 4
13 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 3 | Bài 5
19 Term
Tiếng Đức
Bài 85: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các bộ phận trên cơ thể người, giúp bạn dễ dàng giao tiếp về sức khỏe hoặc mô tả ngoại hình trong tiếng Đức.
19 Term
Tiếng Đức
Bài 32: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loài chim phổ biến, giúp bạn mô tả thế giới động vật có cánh.