Search Results
Courses matching your filters
9 Term
Tiếng Trung
Bài 74: Các mẫu câu và từ vựng tiếng Trung thông dụng để diễn đạt các chế độ ăn kiêng, dị ứng hoặc yêu cầu về thành phần món ăn.
14 Term
Tiếng Trung
Bài 55: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến đường sá, giao thông và các vật thể, con người trên đường phố.
57 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 38 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến hoạt động hàng ngày và trạng thái, các danh từ chỉ người, địa điểm, đồ vật, và các khái niệm, cùng với các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu, đặc biệt là liên quan đến các danh từ chỉ người và khái niệm về thời gian, tính cách.
23 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 5 | Bài 5
36 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 10 | Bài 5
34 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 6 | Bài 1
13 Term
Tiếng Trung
Bài 37: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến bạn bè, các mối quan hệ xã hội và cách gọi người khác.
18 Term
Tiếng Trung
Bài 35: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các mối quan hệ họ hàng và gia đình mở rộng.
15 Term
Tiếng Trung
Bài 27: Các từ vựng và cụm từ tiếng Trung liên quan đến các hoạt động và câu hỏi thường gặp khi ở bãi biển.
20 Term
Tiếng Pháp
Bài 102: Bài: 102 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng để gọi tên các chuyên ngành và nghề nghiệp cụ thể, bao gồm cả dạng giống đực và giống cái.
12 Term
Tiếng Pháp
Bài 89: Bài: 89 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để liên hệ với bác sĩ, diễn tả tình trạng sức khỏe, và hỏi về thuốc men.
12 Term
Tiếng Pháp
Bài 108: Bài: 108 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng khi điều hướng trên Internet hoặc sử dụng các chức năng máy tính cơ bản.