Search Results
Courses matching your filters
12 Term
Tiếng Trung
Bài 45: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các không gian và phòng ốc trong một ngôi nhà.
53 Term
Từ vựng theo chủ đề
Các từ vựng mô tả các bộ phận trên cơ thể người.
21 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 12 | Bài 4
36 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 10 | Bài 5
20 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 12 | Bài 1
29 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 5 | Bài 1
18 Term
Tiếng Thái
Bài 18: Các từ và cụm từ liên quan đến các đặc điểm địa lý và cảnh quan tự nhiên trong tiếng Thái.
20 Term
Tiếng Pháp
Bài 68: Bài: 68 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loại cá và hải sản thường thấy ở chợ hoặc cửa hàng.
20 Term
Tiếng Pháp
Bài 53: Bài: 53 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các địa điểm và công trình trong một thành phố hoặc thị trấn.
12 Term
Tiếng Pháp
Bài 24: Bài: 24 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loại nhạc cụ.
39 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các động từ và cụm từ mô tả các hoạt động thường nhật, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
30 Term
HSK2
Phần này của từ vựng HSK 2 tập trung vào các khái niệm về thời gian trong ngày, các hoạt động thường nhật, biểu đạt cảm xúc, các giới từ chỉ vị trí và các liên từ phổ biến, giúp người học nâng cao khả năng diễn đạt trong các ngữ cảnh đa dạng.