Search Results
Courses matching your filters
20 Term
Từ vựng theo band
IELTS Vocabulary - Flashcards: IELTS Band 6.5 - Phần 5
28 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 45 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến niềm tin, thông báo và hủy bỏ, các danh từ chỉ tài liệu, địa điểm, sự kiện và con số khẩn cấp, cùng với các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu, đặc biệt là liên quan đến các cuộc thi, vấn đề cá nhân và hành động liên quan đến thời gian.
36 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 10 | Bài 4
17 Term
Tiếng Đức
Bài 34: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các thành viên trong gia đình, từ ruột thịt đến những người trong gia đình mở rộng, giúp bạn giao tiếp về các mối quan hệ gia đình.
12 Term
Tiếng Đức
Bài 24: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loại nhạc cụ phổ biến, giúp bạn thảo luận về âm nhạc và các sở thích liên quan.
86 Term
Từ vựng theo chủ đề
Danh sách các từ vựng liên quan đến hệ thống giáo dục và việc học tập.
45 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 44 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến biểu cảm, trạng thái vật lý, sự cố, và điều chỉnh, các tính từ miêu tả mức độ an toàn, độ đậm nhạt, cùng với các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu, đặc biệt là liên quan đến dịch vụ, cảm xúc và quan niệm truyền thống.
27 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng liên quan đến các ngày lễ truyền thống lớn của Hàn Quốc như Seollal (Tết Nguyên đán) và Chuseok (Trung thu), bao gồm các món ăn, trò chơi dân gian và phong tục, kèm ví dụ minh họa.
8 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng mô tả các khoảng thời gian trong một ngày bằng tiếng Hàn, bao gồm phiên âm và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
10 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các động từ và cụm động từ liên quan đến quá trình mua sắm, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
15 Term
Tiếng Trung
Bộ từ vựng này giúp bạn mô tả thời tiết và các mùa trong tiếng Trung, từ nắng mưa đến bốn mùa xuân, hạ, thu, đông.
18 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 6 | Bài 3