Search Results
Courses matching your filters
20 Term
Từ vựng theo band
IELTS Vocabulary - Flashcards: IELTS Band 8.0 - Phần 2
16 Term
Từ vựng tiếng Anh văn phòng
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh văn phòng - Phần 27
10 Term
Tiếng Thái
Bài 10: Các từ và cụm từ cơ bản cho các số đếm từ 21 đến 30 trong tiếng Thái.
43 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng mô tả các dụng cụ và vật dụng học tập.
68 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng mô tả các ngành nghề và công việc khác nhau.
54 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 42 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến chế biến, sắp xếp, và tính toán, các danh từ chỉ đồ dùng, khái niệm xã hội, và các tổ chức, cùng với các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu, đặc biệt là liên quan đến các sản phẩm, lịch sử, và các sự kiện kinh tế.
8 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các tính từ mô tả mùi vị của món ăn bằng tiếng Hàn, bao gồm phiên âm và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
17 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các danh từ và đơn vị đếm thường dùng khi mua sắm, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
30 Term
HSK2
Tiếp tục danh sách từ vựng HSK 2, phần này bao gồm các từ liên quan đến đồ ăn thức uống, quần áo, màu sắc, các động từ chỉ hoạt động thường ngày và các tính từ mô tả đặc điểm, giúp người học mở rộng vốn từ vựng để giao tiếp hiệu quả hơn.
14 Term
Tiếng Trung
Bài 115: Các cặp từ trái nghĩa thông dụng trong tiếng Trung để mô tả kích thước, tuổi tác, ngoại hình, độ dày và số lượng.
69 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng mô tả tính cách, thái độ và phẩm chất con người.
22 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 20 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến nhu cầu, hành động, các đại từ xưng hô thân mật, các danh từ chỉ khái niệm, trang phục, thời điểm, phương hướng, cùng các trạng từ, liên từ và cụm từ giao tiếp thông thường.