Search Results
Courses matching your filters
24 Term
Tiếng Trung
Bộ từ vựng này bao gồm các câu và từ thông dụng dùng để chào hỏi và giao tiếp cơ bản hàng ngày trong tiếng Trung, giúp bạn tự tin hơn khi bắt đầu các cuộc hội thoại.
13 Term
Tiếng Đức
Bài 56: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để giao tiếp khi mua sắm, từ hỏi giờ mở cửa đến bày tỏ sở thích và quyết định mua hàng, giúp bạn tự tin hơn khi mua sắm tại Đức.
9 Term
Tiếng Thái
Bài 118: Các từ hỏi cơ bản trong tiếng Thái, dùng để đặt câu hỏi về cách thức, sự vật, thời gian, địa điểm, sự lựa chọn, người, lý do, thời lượng và số lượng.
11 Term
Tiếng Thái
Bài 49: Các từ và cụm từ liên quan đến các thiết bị và vật dụng phổ biến trong phòng tắm bằng tiếng Thái.
20 Term
Từ vựng theo band
IELTS Vocabulary - Flashcards: IELTS Band 8.5 - Phần 1
45 Term
Từ vựng theo chủ đề
55 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 35 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến sự thay đổi, trạng thái, và thao tác với máy tính, các danh từ chỉ địa điểm, lịch sử, cơ hội, đồ vật, và màu sắc, cùng với các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu, đặc biệt là liên quan đến các địa danh và cụm từ thông dụng.
52 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 29 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ chỉ trạng thái tự động và hành động chủ động, các danh từ liên quan đến đồ dùng, vật liệu, địa điểm, và hành chính, cùng các từ chỉ hướng, số lượng, và cụm từ giao tiếp.
18 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 24 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến cho/nhận, sửa chữa, di chuyển cùng người khác, và giới thiệu, các danh từ chỉ người thân, đồ vật, sự kiện, cùng các trạng từ và cụm từ giao tiếp thông thường.
32 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 9 | Bài 4
50 Term
Từ vựng theo chủ đề
Từ vựng miêu tả các khía cạnh và cảm xúc liên quan đến tình bạn.
75 Term
Từ vựng theo chủ đề
Các thuật ngữ và từ vựng thường xuyên sử dụng trong lĩnh vực Công nghệ Thông tin.