|
|
||||
|---|---|---|---|---|---|
| ของผม |
Của tôi (dùng cho nam giới)
🗑
|
||||
| ของดิฉัน |
Của tôi (dùng cho nữ giới)
🗑
|
||||
| ของคุณ |
Của bạn (trang trọng hoặc lịch sự)
🗑
|
||||
| ของเขา |
Của ông ấy / Của anh ấy / Của cô ấy (chung cho cả nam và nữ)
🗑
|
||||
| ของเธอ |
Của bà ấy / Của cô ấy (thường dùng cho nữ giới hoặc bạn thân mật)
🗑
|
||||
| ของเรา |
Của chúng tôi / Của chúng ta
🗑
|
||||
| ของพวกเขา |
Của họ
🗑
|
||||
| นี้ |
Cái này / Này (chỉ vật ở gần người nói)
🗑
|
||||
| นั่น |
Cái kia / Đó (chỉ vật ở xa người nói nhưng gần người nghe)
🗑
|
||||
| โน่น |
Cái kia (chỉ vật ở xa cả người nói và người nghe)
🗑
|
||||
| เหล่านี้ |
Những cái này (số nhiều, ở gần)
🗑
|
||||
| เหล่านั้น |
Những cái kia (số nhiều, ở xa)
🗑
|
Study Table Guide
Review the information in the table. When you are ready to test yourself, you can hide individual columns or the entire table. Then, you can click on the blank cells to display the answers. Try to remember what will be displayed before clicking on the blank cell.
- Hide one column: Click on the column name.
- Hide entire table: Click on the "Hide All" button.
- Shuffle rows: Click on the "Shuffle" button.
- Sort by column: Click on the down arrow next to the column header.
- Delete row: If you already know all the data on a row, you can temporarily delete it by clicking on the trash icon on the right side of the row.
Use these features to enhance your learning experience!
Created by:
The Best Study
9 months ago
Related Courses
Explore courses with related content
19 Term
Tiếng Thái
Bài 1: Các câu chào hỏi và giới thiệu cơ bản khi gặp người mới bằng tiếng Thái.
17 Term
Tiếng Thái
Bài 2: Các từ và cụm từ thể hiện sự lịch sự, yêu cầu, xác nhận và từ chối trong giao tiếp tiếng Thái.
19 Term
Tiếng Thái
Bài 3: Các từ và cụm từ liên quan đến các dịp lễ hội, sự kiện và lời chúc mừng trong tiếng Thái.
15 Term
Tiếng Thái
Bài 4: Các từ và cụm từ thể hiện những giá trị tích cực như tình yêu, hòa bình, lòng tin, sự tôn trọng, và các câu nói về thiên nhiên.
18 Term
Tiếng Thái
Bài 5: Các từ và cụm từ diễn tả cảm xúc, trạng thái và một số tính từ đối lập cơ bản trong tiếng Thái.
11 Term
Tiếng Thái
Bài 6: Các từ và cụm từ liên quan đến các ngày trong tuần và thời gian trong tiếng Thái.
15 Term
Tiếng Thái
Bài 7: Các từ và cụm từ liên quan đến các tháng trong năm và đơn vị thời gian 'tháng', 'năm' trong tiếng Thái.
11 Term
Tiếng Thái
Bài 8: Các từ và cụm từ cơ bản cho các số đếm từ 1 đến 10 trong tiếng Thái.