Created by:
The Best Study
9 months ago
Related Courses
Explore courses with related content
19 Term
Tiếng Thái
Bài 1: Các câu chào hỏi và giới thiệu cơ bản khi gặp người mới bằng tiếng Thái.
17 Term
Tiếng Thái
Bài 2: Các từ và cụm từ thể hiện sự lịch sự, yêu cầu, xác nhận và từ chối trong giao tiếp tiếng Thái.
19 Term
Tiếng Thái
Bài 3: Các từ và cụm từ liên quan đến các dịp lễ hội, sự kiện và lời chúc mừng trong tiếng Thái.
15 Term
Tiếng Thái
Bài 4: Các từ và cụm từ thể hiện những giá trị tích cực như tình yêu, hòa bình, lòng tin, sự tôn trọng, và các câu nói về thiên nhiên.
18 Term
Tiếng Thái
Bài 5: Các từ và cụm từ diễn tả cảm xúc, trạng thái và một số tính từ đối lập cơ bản trong tiếng Thái.
11 Term
Tiếng Thái
Bài 6: Các từ và cụm từ liên quan đến các ngày trong tuần và thời gian trong tiếng Thái.
15 Term
Tiếng Thái
Bài 7: Các từ và cụm từ liên quan đến các tháng trong năm và đơn vị thời gian 'tháng', 'năm' trong tiếng Thái.
11 Term
Tiếng Thái
Bài 8: Các từ và cụm từ cơ bản cho các số đếm từ 1 đến 10 trong tiếng Thái.
| meaning | term | language | card_id |
| ข้างหน้าของ | Ở phía trước của | th | 21328 |
| ข้างหลังของ | Ở phía sau của | th | 21329 |
| เข้ามา | Mời vào / Vào đây | th | 21330 |
| นั่งลง | Ngồi xuống | th | 21331 |
| รอที่นี่นะครับ | Đợi ở đây nhé (dùng cho nam) | th | 21332 |
| แป๊บหนึ่ง | Xin chờ một lát / Một lát | th | 21333 |
| ตามผมมา | Hãy theo tôi / Đi theo tôi (dùng cho nam) | th | 21334 |
| เธอจะช่วยคุณ | Cô ấy sẽ giúp bạn | th | 21335 |
| โปรดมากับฉัน | Vui lòng đến với tôi / Xin hãy đi cùng tôi | th | 21336 |
| มานี่ | Đến đây | th | 21337 |
| แสดงให้ผมดูหน่อยนะครับ | Hãy chỉ cho tôi (dùng cho nam) / Vui lòng chỉ cho tôi xem | th | 21338 |