Search Results
Courses matching your filters
10 Term
Tiếng Đức
Bài 66: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các sản phẩm từ sữa và trứng phổ biến, giúp bạn dễ dàng mua sắm và giao tiếp khi nói về thực phẩm tại Đức.
11 Term
Tiếng Thái
Bài 92: Các từ và cụm từ thông dụng để diễn tả các triệu chứng của bệnh cảm lạnh, cúm, và các câu hỏi liên quan đến việc điều trị.
29 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 9 | Bài 3
26 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 1 | Bài 3
15 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 1 | Bài 2
41 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 5 | Bài 2
22 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 6 | Bài 3
12 Term
Tiếng Trung
Bài 89: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng để giao tiếp trong phòng y tế, hỏi về bác sĩ, thuốc men và các vấn đề sức khỏe.
12 Term
Tiếng Trung
Bài 80: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng để chỉ dẫn vị trí trong tòa nhà, các ngã rẽ và hỏi về thang máy, cầu thang.
14 Term
Tiếng Trung
Bài 59: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại bao bì, đồ ăn vặt và gia vị trong cửa hàng tạp hóa.
Thành Công