Search Results
Courses matching your filters
10 Term
Tiếng Pháp
Bài 119: Bài: 118 - Các từ nối (conjonctions) và đại từ/trạng từ không xác định (pronoms/adverbes indéfinis) thông dụng trong tiếng Pháp.
20 Term
Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp - Phần 8
17 Term
Tiếng Pháp
Bài 65: Bài: 65 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loại thảo mộc và gia vị phổ biến trong ẩm thực.
20 Term
Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản
IELTS Vocabulary - Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Phần 4
20 Term
Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp - Phần 10
20 Term
Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp - Phần 21
33 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 5 | Bài 1
26 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 11 | Bài 4
21 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 6 | Bài 4
22 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 6 | Bài 3
9 Term
Tiếng Trung
Bài 69: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến tiệm bánh, các loại bánh mì, bánh ngọt và món tráng miệng.
10 Term
Tiếng Đức
Bài 111: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các thành phần vật lý của máy tính và một số khái niệm liên quan đến không gian số, giúp bạn dễ dàng thảo luận về máy tính tại Đức.