Search Results
Courses matching your filters
13 Term
Tiếng Đức
Bài 113: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để diễn đạt các khái niệm liên quan đến tài khoản người dùng, giỏ hàng, tùy chọn và các yếu tố giao diện khi mua sắm hoặc sử dụng các dịch vụ trực tuyến tại Đức.
11 Term
Tiếng Đức
Bài 80: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để hỏi và đưa ra chỉ dẫn về vị trí, mời vào hoặc yêu cầu chờ đợi, giúp bạn dễ dàng giao tiếp khi cần định hướng tại Đức.
16 Term
Tiếng Đức
Bài 54: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các cửa hàng, dịch vụ và địa điểm giải trí phổ biến trong thành phố, giúp bạn mua sắm, tìm kiếm dịch vụ và di chuyển dễ dàng tại Đức.
12 Term
Tiếng Thái
Bài 108: Các từ vựng thông dụng để mô tả các hành động và thao tác cơ bản khi sử dụng internet và máy tính.
13 Term
Tiếng Thái
Bài 23: Các từ và cụm từ liên quan đến các hoạt động thể thao và giải trí khác nhau trong tiếng Thái.
10 Term
Tiếng Pháp
Bài 103: Bài: 103 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng để gọi tên các thiết bị văn phòng.
17 Term
Tiếng Pháp
Bài 50: Bài: 50 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các thiết bị lớn và dụng cụ nấu nướng trong nhà bếp.
14 Term
Tiếng Thái
Bài 59: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại bao bì, đồ ngọt, gia vị và nguyên liệu cơ bản thường được bán trong cửa hàng tạp hóa bằng tiếng Thái.
13 Term
Tiếng Thái
Bài 56: Các từ và cụm từ liên quan đến hoạt động mua sắm, giờ mở cửa và đóng cửa, các câu hỏi và câu trả lời phổ biến khi mua hàng trong tiếng Thái.
17 Term
Tiếng Pháp
Bài 87: Bài: 87 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các cơ quan nội tạng và một số bộ phận liên quan trong cơ thể người.
15 Term
Tiếng Pháp
Bài 41: Bài: 41 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các đồ dùng thiết yếu cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ.
26 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 3 | Bài 2