Search Results
Courses matching your filters
8 Term
Tiếng Thái
Bài 104: Các từ vựng thông dụng để gọi tên các vật dụng văn phòng phẩm cơ bản.
13 Term
Tiếng Thái
Bài 67: Các từ và cụm từ liên quan đến các loại thịt và sản phẩm thịt thường được bán tại cửa hàng thịt hoặc siêu thị.
37 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 8 | Bài 1
38 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 11 | Bài 2
24 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 7 | Bài 4
24 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 10 | Bài 1
13 Term
Tiếng Đức
Bài 63: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các loại rau củ phổ biến, giúp bạn dễ dàng mua sắm và giao tiếp khi nói về thực phẩm tại Đức.
19 Term
Tiếng Thái
Bài 95: Các từ và cụm từ thông dụng liên quan đến các bộ phận của máy bay, vật dụng cá nhân trên máy bay, và các trạng thái bay.
14 Term
Tiếng Pháp
Bài 99: Bài: 99 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng khi trả phòng khách sạn, bày tỏ sự hài lòng hoặc yêu cầu hỗ trợ về phương tiện di chuyển.
11 Term
Tiếng Pháp
Bài 92: Bài: 92 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để mô tả các triệu chứng của cảm lạnh, cúm và cách hỏi/trả lời về tình trạng bệnh.
20 Term
Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản
IELTS Vocabulary - Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Phần 11
18 Term
Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp - Phần 40