Search Results
Courses matching your filters
12 Term
Tiếng Thái
Bài 105: Các từ và cụm từ thông dụng liên quan đến việc tìm kiếm việc làm, giới thiệu bản thân, và kinh nghiệm làm việc.
12 Term
Tiếng Thái
Bài 80: Các từ và cụm từ thông dụng để diễn tả vị trí trong không gian, hướng dẫn di chuyển trong các tòa nhà và trên đường phố, cũng như hỏi về thang máy và cầu thang.
20 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 3 | Bài 4
30 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 9 | Bài 4
22 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 8 | Bài 1
25 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 3 | Bài 1
23 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 5 | Bài 3
16 Term
Tiếng Trung
Bài 81: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng để hỏi đường, tìm địa điểm, hỏi về phương tiện công cộng và các dịch vụ khác khi du lịch hoặc sinh sống ở thành phố.
11 Term
Tiếng Trung
Bài 22: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các môn thể thao phổ biến.
10 Term
Tiếng Đức
Bài 66: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để gọi tên các sản phẩm từ sữa và trứng phổ biến, giúp bạn dễ dàng mua sắm và giao tiếp khi nói về thực phẩm tại Đức.
11 Term
Tiếng Thái
Bài 79: Các từ và cụm từ thông dụng để diễn tả vị trí tương đối, các yêu cầu cơ bản và hướng dẫn di chuyển hoặc chờ đợi.
15 Term
Tiếng Pháp
Bài 98: Bài: 98 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để hỏi về tiện nghi, dịch vụ hoặc báo cáo vấn đề với phòng khi thuê phòng hoặc Airbnb.