Buy me a coffee
Login

Search Results

Courses matching your filters

12 of total 1211 results
Flashcards Icon 12 Term Tiếng Đức
376 views

Bài 126: Các câu tiếng Đức đơn giản để diễn đạt những việc bạn cần làm và không cần làm, giúp bạn giao tiếp rõ ràng hơn về các nghĩa vụ và lựa chọn cá nhân trong sinh hoạt hàng ngày.

Flashcards Icon 11 Term Tiếng Đức
376 views

Bài 92: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để diễn tả các triệu chứng của cảm lạnh, cúm và các lời khuyên y tế liên quan, giúp bạn dễ dàng giao tiếp với bác sĩ hoặc người dân địa phương tại Đức khi bị ốm.

Flashcards Icon 13 Term Tiếng Đức
376 views

Bài 77: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản để hỏi về thanh toán, yêu cầu hóa đơn và đưa ra tiền boa, giúp bạn dễ dàng hoàn tất việc mua sắm hoặc dùng bữa tại Đức.

Flashcards Icon 10 Term Tiếng Đức
376 views

Bài 25: Các từ và cụm từ tiếng Đức cơ bản liên quan đến bể bơi và các vật dụng cần thiết, giúp bạn dễ dàng giao tiếp khi đi bơi.

Flashcards Icon 15 Term Tiếng Thái
376 views

Bài 107: Các từ vựng thông dụng liên quan đến Internet, các thành phần của web, và các khái niệm cơ bản về trình duyệt và tìm kiếm.

Flashcards Icon 15 Term Tiếng Thái
376 views

Bài 102: Các từ vựng thông dụng để gọi tên các chuyên ngành và chức danh cụ thể.

Flashcards Icon 14 Term Tiếng Thái
376 views

Bài 73: Các từ và cụm từ liên quan đến phương pháp nấu ăn, trạng thái của thực phẩm và cách yêu cầu mức độ chín của thịt.

Flashcards Icon 74 Term Từ vựng theo chủ đề
375 views

Từ vựng miêu tả đặc điểm cơ thể, hình dáng và phong cách cá nhân.

Flashcards Icon 20 Term Tiếng Hàn
375 views

Danh sách các từ vựng bổ sung liên quan đến việc đánh giá phim, các yếu tố trong phim và các hoạt động liên quan đến ngành công nghiệp điện ảnh, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.

Flashcards Icon 27 Term N2
375 views
Flashcards Icon 21 Term N4
375 views
Flashcards Icon 14 Term Tiếng Trung
375 views

Bài 114: Các từ vựng tiếng Trung là tính từ thông dụng, bao gồm các cặp từ trái nghĩa để mô tả tính chất, trạng thái.