Search Results
Courses matching your filters
8 Term
Tiếng Pháp
Bài 116: Bài: 116 - Các đại từ nhân xưng (pronoms personnels) trong tiếng Pháp, giúp bạn xác định người hoặc vật trong câu.
11 Term
Tiếng Pháp
Bài 58: Bài: 58 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng được sử dụng khi hỏi giá, mặc cả, hoặc giải quyết các vấn đề liên quan đến mua sắm và sản phẩm.
12 Term
Tiếng Pháp
Bài 45: Bài: 45 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các phòng và khu vực khác nhau trong một ngôi nhà.
15 Term
Tiếng Pháp
Bài 27: Bài: 27 - Các từ, cụm từ và câu hỏi tiếng Pháp thông dụng liên quan đến các hoạt động và an toàn khi ở bãi biển.
20 Term
Từ vựng tiếng Anh văn phòng
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh văn phòng - Phần 6
16 Term
Tiếng Thái
Bài 51: Các từ và cụm từ liên quan đến các vật dụng thiết yếu được sử dụng để ăn uống và trang trí bàn ăn trong tiếng Thái.
20 Term
Tiếng Pháp
Bài 85: Bài: 85 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các bộ phận cơ thể con người, từ đầu đến cổ.
20 Term
Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản
IELTS Vocabulary - Từ vựng Tiếng Anh giao tiếp cơ bản - Phần 10
20 Term
Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp - Phần 20
20 Term
Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp
IELTS Vocabulary - Từ vựng tiếng Anh giao tiếp trung cấp - Phần 30
57 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 38 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến hoạt động hàng ngày và trạng thái, các danh từ chỉ người, địa điểm, đồ vật, và các khái niệm, cùng với các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu, đặc biệt là liên quan đến các danh từ chỉ người và khái niệm về thời gian, tính cách.
48 Term
Từ vựng Minna No Nihongo
Danh sách từ vựng cơ bản của Bài 30 trong giáo trình Minna No Nihongo, bao gồm các động từ liên quan đến sắp xếp, chuẩn bị, và hoàn tác, các danh từ chỉ thời gian, địa điểm, vật dụng, và thông tin, cùng các từ chỉ vị trí và trạng thái, và các từ dùng trong hội thoại và đọc hiểu.