Search Results
Courses matching your filters
16 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng liên quan đến thuốc men và việc điều trị bệnh, thường hữu ích khi trao đổi tại bệnh viện hoặc hiệu thuốc, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
22 Term
N2
2500 Từ vựng JLPT N2 | Chapter 3 | Bài 2
13 Term
Tiếng Trung
Bài 23: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các hoạt động giải trí và các môn thể thao cá nhân, mạo hiểm.
7 Term
Tiếng Đức
Bài 117: Các đại từ nhân xưng cơ bản trong tiếng Đức, giúp bạn xây dựng câu và giao tiếp hiệu quả hơn.
14 Term
Tiếng Thái
Bài 115: Các cặp từ trái nghĩa cơ bản để mô tả kích thước, tuổi tác, ngoại hình, độ dày, số lượng, và kết cấu.
22 Term
N1
3000 Từ vựng JLPT N1 | Chapter 6 | Bài 4
22 Term
N3
2000 Từ vựng JLPT N3 | Chapter 10 | Bài 3
20 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 4 | Bài 5
31 Term
N4
1500 Từ vựng JLPT N4 | Chapter 6 | Bài 5
19 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 2 | Bài 3
15 Term
Tiếng Trung
Bài 107: Các từ vựng tiếng Trung thông dụng liên quan đến Internet, các thành phần và hoạt động trên mạng.
13 Term
Tiếng Trung
Bài 39: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến áo khoác, phụ kiện giữ ấm và bảo vệ khỏi thời tiết.