Search Results
Courses matching your filters
7 Term
Tiếng Đức
Bài 117: Các đại từ nhân xưng cơ bản trong tiếng Đức, giúp bạn xây dựng câu và giao tiếp hiệu quả hơn.
20 Term
Tiếng Thái
Bài 53: Các từ và cụm từ liên quan đến các địa điểm công cộng và tư nhân phổ biến trong khu vực đô thị hoặc thị trấn bằng tiếng Thái.
11 Term
Tiếng Thái
Bài 49: Các từ và cụm từ liên quan đến các thiết bị và vật dụng phổ biến trong phòng tắm bằng tiếng Thái.
16 Term
Tiếng Pháp
Bài 81: Bài: 81 - Các từ và cụm từ tiếng Pháp thông dụng dùng để hỏi đường, tìm địa điểm và mua vé tại các nơi công cộng trong thị trấn.
20 Term
Tiếng Pháp
Bài 29: Bài: 29 - Các từ tiếng Pháp thông dụng dùng để gọi tên các loài động vật chăn nuôi và các địa điểm liên quan đến chăn nuôi.
9 Term
Tiếng Hàn
Danh sách các từ vựng liên quan đến việc lập kế hoạch, đặc biệt trong lĩnh vực giáo dục và học tập, bao gồm tên tiếng Hàn, phiên âm, và nghĩa tiếng Việt, kèm ví dụ minh họa.
30 Term
HSK2
Phần này của từ vựng HSK 2 tập trung vào các khái niệm về thời gian trong ngày, các hoạt động thường nhật, biểu đạt cảm xúc, các giới từ chỉ vị trí và các liên từ phổ biến, giúp người học nâng cao khả năng diễn đạt trong các ngữ cảnh đa dạng.
3 Term
N5
1000 Từ vựng JLPT N5 | Chapter 3 | Bài 4
10 Term
Tiếng Trung
Bài 117: Các đại từ sở hữu và đại từ chỉ định cơ bản trong tiếng Trung, dùng để chỉ sự sở hữu và chỉ rõ đối tượng.
17 Term
Tiếng Trung
Bài 65: Các từ vựng tiếng Trung liên quan đến các loại thảo mộc, gia vị phổ biến dùng trong ẩm thực.
Luyện nghe theo level
Phát âm
Bài tập
Chấm điểm writing